Bồi dưỡng Học sinh giỏi Tiếng Anh 7 – ĐÁP ÁN CHI TIẾT CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI

B. ĐÁP ÁN CHI TIẾT CÁC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI SỐ 1

I. a. Choose the word that has the underlined parts pronounced differently from the others.

1. B

2. A

3. C

4. A

5. B

Giải thích

1. B có phần gạch chân được phát âm là /z/. A, C, D được phát âm là /s/.

2. A có phần gạch chân được phát âm là /∫/. B, C, D dược phát âm là /s/.

3. C có phần gạch chân được phát âm là /s/. A, B, D dược phát âm là /z/.

4. A có phần gạch chân được phát âm là /ð/. B, C, D được phát âm là /θ/.

5. B có phần gạch chân dược phát âm là /ʌ/. A, C, D được phát âm là /ɔ:/.

I. b. Choose the word that has the different stress from the others.

1. D

2. D

3. C

4. A

5. B

1. D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, A. C. D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

2. D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. A, B, C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

3. C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. A, B, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

4. A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, B. C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

5. B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, A, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

II. Fill in the blanks with the correct form of the words in capital letters.

1. education

2. inexpensive

3. life

4. unfriendly

5. colourful

6. encourages

7. different

8. librarian

9. regularly

10. earlier

Giải chi tiết

1. cần một danh từ đứng sau tính từ.

2. cần một tính từ đứng trước danh từ.

3. cần một danh từ đứng sau tính từ.

4. cần một tính từ đứng sau to be.

Ở đây cần 1 adj trái nghĩa.

5. cần một tính từ đứng trước danh từ.

6. cần một động từ và động từ được chia ở thời hiện tại đơn, ngôi thứ 3 số ít.

7. cần một tính từ đứng trước danh từ.

8. cần danh từ chỉ người.

9. cần 1 trạng từ đứng sau động từ.

10. cần 1 tính từ ở dạng comparative.

III. Fill in each blank with a suitable preposition.

1. on

2. for

3. in

4. in

5. at

6. on

7. on, at

8. to, at

Giải chi tiết:

1. on YouTube: Trên trang YouTube

2. buy + something + for: mua cho ai

3. good in: tốt về cái gì

4. rich in: giàu về cái gì

5. al lunchtime: vào giờ ăn trưa

6. keen on: thích

7. on the rack: trên giá

at the corner: ở góc

8. talk to: nói chuyện với

at my age: ở độ tuổi giống tôi, cùng tuổi với tôi

IV. Give the correct form of the verbs in brackets.

1. talks

2. earning

3. gets

4. do you wait, am looking

5. to run

6. taught

7. brush

8. Didn’t you go

9. to buy

10. will come

Giải chi tiết

1. Thời hiện tại đơn. Có từ always

2. cấu ưức prefer + V-ing to + V-ing

3. Khi có together with, ta chia động từ theo chú ngữ thứ nhất.

4. Thời hiện tại đơn cho vế thứ nhất, vế thứ 2 có từ while nên ta dùng hiện tại tiếp diễn.

5. Sau wh-question cần to + Verb

6. Bối cảnh ở quá khứ (used to V)

7. Had better + V bare inf.

8. Có từ last night → Dùng quá khứ đơn.

9. To + Verb inf để chỉ mục đích

10. Có từ soon → Dừng tương lai đơn.

V. Choose the underline word or phrase that is incorrect.

1. B

2. D

3. D

4. D

5. A

6. B

7. D

8. A

9. A

10. C

Giải chi tiết

1. at → Ø

6. play → playing

2. play → playing

7. scientific → science

3. cost → costs

8. coming → to come

4. in one day → one day

9. less → fewer

5. work → works

10. many → Ø

VI. Choose the best option to complete the sentence.

l. C

2. B

3. D

4. B

5. D

6. C

7. B

8. C

9. A

10. C

11. C

12. B

13. C

14. D

15. D

Giải chi tiết:

1. Khuyên bạn uống nhiều nước: drink a lot of water.

A sai vì few không dùng với danh từ không đếm được.

C, D sai vì không phù hợp ý nghĩa

2. A, C sai vì sau động từ cần dùng trạng từ.

D sai vì không phù họp về nghĩa. → Chọn B

3. Khuyên đánh răng → D phù hợp nhất về nghĩa

4. write something for sb: Viếtcho ai đó. Stick note: Giấy nhắc nhở

5. take part in: tham gia vào gì đó

6. Trong câu dùng modal verb can. Do vậy phần phụ họa phải dùng lại can

7. Sau động từ look có thể dùng một tính từ. → A và C sai. D sai vì ở đây không dừng dạng so sánh.

8. might: có lẽ. Các modal verb khác không phù hợp về nghĩa.

9. sau good can I danh từ số ít.

Cấu trúc: make sb + adj: Làm cho ai đó trở nên như thế nào.

→ Phương án đúng là A

10. Cần chia động từ ở dạng số nhiều (Hung and his brother), thời quá khứ đơn (yesterday)

11. Chủ ngữ là we. → joinus: tham gia với chúng tôi

12. be home for dinner: ở nhà dùng bữa tối

13. activity: hoạt động. Phù hợp nhất về nghĩa

14. Các buổi chiều thứ 6: On Friday afternoons

15. The queen of England: nữ hoàng nước Anh. cần mạo từ the để xác định nữ hoàng. Không dùng mạo từ trước tên nước England. Phương án D là chính xác nhất.

VII. Read the passage and decide T/F for each statement.

1. T

2. T

3. F

4. F

5. T

Giải chi tiết

1. In my family we often eat rice and noodles.

2. My sister hates yoghurt.

3. In our family, we often eat fish for dinner. (often chứ không phải sometimes)

4. We often eat vegetables, such as cabbage, spinach and carrots. (often chứ không phải sometimes)

5. I love mangoes very much.

1. B

2. D

3. B

4. A

5. D

6. D

7. A

8. D

9. A

10. D

1. in + quốc gia

2. câu ở hiện tại, chủ ngữ số nhiều → phương án D.

3. A và C không dùng với danh từ không đếm được. D sai vì phải có cả cụm từ “plenty of’.

→ chọn B

4. but: nhưng là phù hợp nhất về ý nghĩa. (because: bởi vì; although: mặc dù; so that: để mà)

5. make sb gain weight: làm ai đó lên cân

6. because: bởi vì là phù hợp nhất về ý nghĩa. (so: vì vậy; however: tuy nhiên; but: nhưng)

7. A phù hợp nhất về nghĩa: They don’t get enough exercises: họ không tập thể dục đủ

8. feel good: cảm thấy ổn, cảm thấy khỏe mạnh. Phù hợp nhất về nghĩa

9. help sb + V-inf: giúp ai đó

10. healthy: tốt cho sức khỏe là phù hợp nhất về ý nghĩa và ngữ pháp

III. Make questions for the underlined parts:

1. What do they decorate their house with?

2. Why don’t you like ice swimming?

3. What can you watch in Russian Winter festival?

4. Whom did you go to Thailand with last year?

5. How often is this festival held in your country?

6. What food do you prefer to Japanese food?

7. Whose pictures are those?

8. When do they celebrate the festival?

9. Where has she been since 2004?

10. What is one of the most beautiful places in the world?

X. Rewrite each of the following sentences so that it means the same as the first one, beginning with the given words.

1. Is that the best things you can do?

2. Shall we go shopping this weekend?

3. I don’t feel like doing anything too energetic today.

4. Students don’t need to wear uniforms on Wednesday.

5. She is a good English teacher.

6. Watching TV makes her feel comfortable.

7. Your new jeans aren’t as expensive as mine.

8. It took us a whole day looking for these old pictures.

9. Her family has four people.

10. How far is it from your hometown to your school?

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI SỐ 2

I. a. Choose the word that has the underlined parts pronounced differently from the others.

1. A

2. A

3. B

4. A

5. B

Giải thích

1. A có phần gạch chân được phát âm là /d/. A, C, D được phát âm là /t/.

2. A có phần gạch chân dược phát âm là /əʊ/. B, C, D được phát âm là /ʌ/.

3. B có phần gạch chân dược phát âm là /aɪ/. A, B, D được phát âm là /ɪ/.

4. A có phần gạch chân được phát âm là /e/. B, C, D được phát âm là /æ/.

5. B có phần gạch chân được phát âm là /eə/. A, C. D được phát âm là /ɪə/.

I. b. Choose the word that has the different stress from the others.

1. A

2. B

3. A

4. B

5. B

1. A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, B, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

2. B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, A, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

3. A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, B, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

4. B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, A, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

5. B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, A, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

II. Give the correct form of the verbs in brackets.

1. to eat

2. invented

3. gives

4. taking

5. is increasing

6. to eat

7. stopped

8. eating

Giải chi tiết:

1. invite + somebody + to + V-inf: mời ai đó làm gì

2. Thì quá khứ đơn vì có in the early 1940s: vào đầu những năm 1940

3. Hiện tại đơn

4. Giới từ of + V-ing

5. Hiện tại tiếp diễn

6. remember + to + V-inf: nhớ phải làm gì

7. Quá khứ đơn, có yesterday

8. Giới từ without + V-ing

III. Put a correct preposition in each blank.

1. at – past

2. Up

3. up

4. at

5. by

6. from

7. of

8. till

9. in

10. at

Giải chi tiết:

1. at + giờ

Half past four: 04:30 (4 giờ 30 phút)

2. wash up: rửa (bát)

3. look up: tra (từ)

4. at the same time: đồng thời, cùng lúc

5. by author: (sắp xếp) theo tên tác giả

6. different from: khác với

7. date of birth: ngày sinh

8. from… to…: từ… tới…

9. live in the countryside: song ở vùng nông thôn

10. be at work: đang ở cơ quan, đang làm việc

IV. Each sentence has 1 mistake. Underline it and rewrite the correct sentence.

No. Wrong

Correct

Correct sentence

1.

me

mine

His computer is more expensive than mine.

2.

drink

drinking

I like drinking apple juice. It’s my favorite drink.

3.

so

as

He is as intelligent as me.

4.

write

writing

Thu is writing a letter to her parents in her room.

5.

the

by

I and some of my classmates go to school by bus every day.

6.

an

a

My son is studying in a university in China.

7.

to

bỏ to

I prefer playing table tennis.

8.

few

little

There is a little mineral water in the bottle on the table.

9.

very

much

She is lazy, but her brother is much lazier.

10.

study

studying

Playing is more interesting than studying.

Giải chi tiết:

1. mine = my computer

2. like + V-ing: thích làm gì

3. Chỉ dùng so ở vị trí này nếu đây là câu phủ định

4. Hiện tại tiếp diễn: S + be + V-ing

5. go by bus: đi bằng xe buýt

6. university được phát âm là /,ju:ni’vɜ:səti/

7. prefer + V-ing: ưa thích làm gì

8. few dùng cho danh từ đếm được

9. much dùng cho câu so sánh hơn, nghĩa là hơn nhiều

10. 2 chủ ngữ phải song song, playing là V- ing nên study cũng phải là V-ing

V. Give the correct form of the verbs in brackets.

1. Did you see

2. starts/ finishes

3. is cooking

4. to buy

5. fell/ broke

6. taking

7. to be/ will… be

8. was cooking, was reading

Giải chi tiết

1. Quá khứ đơn. có last night

2. Hiện tại đơn, có every morning

3. Hiện tại tiếp diễn, có while và vế thứ nhất cũng dùng hiện tại tiếp diễn

4. decide + to + V-inf: quyết định làm gì

5. Quá khứ đơn

6. Giới từ in + V-ing

7. have to + V-inf: phải làm gì

Tương lai đơn, có tomorrow

8. Quá khứ tiếp diễn, có at 8p. m. yesterday

VI. Choose the best option to complete the sentence.

l. C

2. C

3. B

4. B

5. D

6. C

7. B

8. A

9. A

10. D

11. C

12. A

13. B

14. B

15. B

Giải chi tiết

1. How heavy is it: Nó nặng bao nhiêu

2. How long does it take: Việc đó mất bao lâu/ bao nhiêu thời gian

3. make the tea: pha trà

4. uniform: đồng phục

5. Whom cho câu hỏi tân ngữ chỉ người

6. Cần tính từ bổ nghĩa cho danh từ đứng sau

7. Tính từ dạng V-ing bổ nghĩa cho danh từ the show

8. drink: đồ uống

9. sweet-smell (adj): mùi thơm

10. Quá khứ đơn

11. Hiện tại đơn

12. symptom: triệu chứng

13. health: sức khỏe

14. height: chiều cao

15. Câu phụ họa: so + auxiliary verb + S

VII. Read the passage and answer the questions.

1. She is in grade 7.

2. Because her parents are usually away from home.

3. She gets up at 6. 30 a. m.

4. Yes, she does.

5. She is thinking about her holiday.

(1) Jolie is in grade 7. (2) Her parents are usually away from home so she almost lives with her grandparents. (3) Every day, she gets up at 6. 30 a. m. and does some exercises in the garden. Then she has a shower. (4) She gets dressed and listens to the news on the radio. Then she goes downstairs and makes breakfast. (5) At the moment, she is sitting in the kitchen and drinking a cup of tea. She is reading a magazine and thinking about her holiday.

VIII. Choose one suitable word to complete the following passage.

1. off

2. spend

3. things

4. fishing

5. home

6. join

7. when

8. singer

9. movies

10. watching

Giải chi tiết:

1. Sunday off: ngày chủ nhật được nghỉ

2. spend time with + somebody: dành thời gian ở cùng với ai

3. thing: điều, việc

4. go fishing: đi câu cá

5. go home late: về nhả muộn

6. join: tham gia

7. when: khi

8. singer: ca sĩ, người hát

9. movies: rạp chiếu phim

10. watch: xem

IX. Rewrite the sentences without changing their meaning.

1. This is the first time I have ever seen sharks.

2. I don’t like pineapples, neither docs my mother

3. Mr. Lam had better wear gloves to protect his hand.

4. He is never late for school.

5. My bike isn’t as expensive as yours.

6. What is his job?

7. Ann is a dangerous driver.

8. You don’t have to finish all your work today.

9. How much do these rackets cost?

10. He is interested in reading books.

X. Make questions for the underlined parts.

1. How far is it from your house to the movie theater?

2. What is her family name?

3. What is his address?

4. Where do they live?

5. What is his telephone number?

6. When is her birthday?

7. What time will the party start?

8. What does your father do?

9. How often does your mother go shopping?

10. When will you go camping?

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI SỐ 3

I. a. Choose the word that has the underlined parts pronounced differently from the others.

1. A

2. C

3. B

4. D

5. B

Giải thích

1. A có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/. B, C, D được phát âm là /i/.

2. C có phần gạch chân được phát âm là /s/. B, C, D được phát âm là /k/.

3. B có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/. A, B. D được phát âm là /ɪ/.

4. D có phần gạch chân được phát âm là /ʌ/. B, C. D được phát âm là /aɪ/.

5. B có phần gạch chân được phát âm là /e/. A, C, D được phát âm là /ə/.

1. b. Choose the word that has the different stress from the others.

1. B

2. C

3. A

4. C

5. B

1. B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, A, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

2. C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. A. B, C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

3. A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, A, B, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

4. C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, B, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

5. B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, A, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

II. Complete each question with a suitable H/ Wh- question word. More than one question word may be accepted.

1. What

2. Where

3. How

4. Which

5. Why/ Where/ When/ How

6. When

7. Why

8. How often

Giải chi tiết:

1. What were you doing… : Bạn đã làm gì…

2. Where did you stay when you were in Hanoi: Bạn đã ở đâu khi bạn sống ở Hà Nội

3. How do you pronounce… : Bạn phát âm… như thế nào

4. Dùng which cho câu hỏi lựa chọn

5. Why/ Where/ When/ How do people celebrate Diwali: Người ta kỷ niệm lễ hội Diwali là vì sao/ ở đâu/ khi nào/ như thế nào

6. On 29th April là một ngày → câu hỏi phía trước dùng when

7. Câu trả lời là because… → câu hỏi là why

8. Câu trả lời chỉ tần suất → câu hỏi là how often

III. Circle the mistakes in each sentence.

1. A

2. B

3. D

4. C

5. D

6. C

7. D

8. C

9. C

10. B

Giải chi tiết:

1. at → bỏ at

2. fewer → less

3. three-weeks → three-week

4. to work → to working

5. to play → playing

6. much → a lot of

7. like → look like

8. a → an

9. houseworks housework

10. ten-floors → ten-floor

IV. Give the correct form of the verb in brackets.

1. goes

2. will have

3. will… visit

4. doesn’t have

5. to call, tell

6. will play, join

7. am not using

8. don’t have,

am going to go

9. is flying,

is landing

10. do you hear,

am listening

Giải chi tiết:

1. Hiện tại đơn, có every day

2. Tương lai đơn, có tonight

3. Tương lai đơn, có next week

4. Hiện tại đơn

5. need + to + V-inf:: cần làm gì (x2)

6. Would you like to join us: Bạn có muốn tham gia cùng chúng tôi không → câu trước là thì tương lai

→ tương lai đơn

7. Hiện lại tiếp diễn, có at the moment

8. Hiện tại tiếp diễn, có at the moment

Tương lai gần chỉ sự việc được dự tính trước

9. Hiện tại tiếp diễn, có at the moment (x2)

10. Hiện tại đơn

Hiện tại tiếp diễn

V. Choose the best option to complete the sentence.

1. B

2. B

3. C

4. A

5. A

6. B

7. D

8. B

9. B

10. C

11. D

12. C

13. C

14. A

15. A

Giải chi tiết

1. catch the bus: bắt xe buýt

2. breakfast: bữa ăn sáng

3. for operation: đế vận hành (máy móc)

4. take + somebody + time: ai đó mất bao nhiêu thời gian

5. Câu phụ họa phủ định: neither + S + auxiliary verb

6. teach + somebody + to + V-inf: dạy ai làm gì

7. different from: khác với

8. belong to: thuộc về

9. take care of: chăm sóc

10. listen to: lắng nghe

11. ask for: hỏi xin

12. absent from: vắng mặt khỏi

13. do homework: làm bài tập về nhà

14. make a speech: đọc một bài phát biểu

15. quá khứ đơn, có ỉn 1991

VI. Read the passage and choose the best option for each question.

1. fatty

2. beautiful

3. teeth

4. decision

5. disappeared

6. carefully

7. runny

8. visit

9. to sit

10. most helpful

Giải chi tiết:

1. Cần một tính từ trước danh từ

2. So sánh hơn nhất với tính từ

3. brush the teeth: đánh răng

4. make a decision: đưa ra quyết định

5. Quá khứ đơn: disappear (v): biến mất

6. Cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ wash

7. have a runny nose: bị chảy nước mũi

8. Cần một danh từ sau tính từ chỉ sự sở hữu

9. decide to + V-inf: quyết định làm gì

10. So sánh hơn nhất với tính từ

VII. Hãy đọc kỹ đoạn văn, sau đó chọn phương án trả lời đúng nhất.

l. D

2. C

3. D

4. B

5. B

Giải chi tiết:

Nowadays, television becomes very popular. (1) Both old and young people enjoy watching it very much. (2) TV programs attract millions of viewers all around the world. In addition to the news, (3) television stations also broadcast many interesting programs such as sports, music, cartoons, wild life, popular science, reports, contests, movies, etc. At present, people can enjoy a live program on TV. (4) Live TV program helps US see events at the same time as they are happening. In our country, (5) we often watch live TV programs of important events and international football matches.

VIII. Fill in each numbered blank with one suitable word. More than one answer may be possible.

1. mine

2. happy

3. school

4. continue

5. break

6. as

7. periods

8. subjects

9. lasts

10. best

Giải chi tiết:

1. a friend of mine: một người (trong số những người) bạn của tôi

2. be + happy to + V-inf: cảm thấy vui vẻ khi làm gì

3. school: trường học

4. continue: tiếp diễn, kéo dài

5. have a break: nghỉ một lát

6. such as: ví dụ như

7. period: tiết học

8. subject: môn học

9. last: kéo dài

10. try one’s best: ai đó cố gắng hết sức

IX. Make questions for the underlined parts.

1. Whom are you talking to?

2. How old will she be on her next birthday?

3. When does your school year start?

4. How long does your summer vacation last?

5. What is the longest vacation?

6. How many hours a day does your mother work?

7. How much are these envelopes?

8. How do you go to school every day?

9. Whom will Liz send these letters to?

10. What would you like?

X. Rewrite the sentences without changing their meaning.

1. Hoa’s father has less vacation than Tim’s father.

2. What about going to the cafeteria?

3. Mai’s brother drinks less milk than Mai does.

4. The yellow hat is more expensive than the blue hat.

5. Why don’t you go shopping with us?

6. What about going to the movie theater?

7. Why don’t we play video games?

8 Why don’t you listen to music?

9. What’s your address?

10. It is not easy to find an apartment in a big city.

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI SỐ 4

I. a. Choose the word that has the underlined parts pronounced differently from the others.

l. D

2. A

3. B

4. A

5. A

Giải thích

1. D có phần gạch chân được phát âm là /s/. A, B, C được phát âm là /z/.

2. A có phần gạch chân được phát âm là /ʌ/. B,C,D được phát âm là /ɜ:/.

3. B có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/. A, C,D được phát âm là /aɪ/.

4. A có phần gạch chân được phát âm là /t/. B,C,D được phát âm là /ɪd/.

5. A có phần gạch chân được phát âm là /t/. B,C,D được phát âm là /d/.

I. b. Choose the word that has the different stress from the others.

1. B

2. A

3. D

4. D

5. D

1. B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, A, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

2. A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, B, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

3. D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, A, B, C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

4. D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, A, B, C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

5. D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, A, b, C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

II. Give the correct form of the verbs in brackets.

1. have made

2. am staying

3. do

4. get

5. starts

6. eat

7. owns

8. am living

9. takes

10. practise

11. is finishing

12. am writing

Giải chi tiết:

1. Hiện tại hoàn thành

2. Hiện tại tiếp diễn

3, 4, 5, 6, 7. Hiện tại đơn, có every day, usually

8. Hiện tại tiếp diễn, có at the moment

9. Hiện tại đơn

10. Hiện tại đơn, có often

11. Hiện tại tiếp diễn

12. Hiện tại tiếp diễn

III. Underline the mistake in each of the following sentences then rewrite the correct sentences.

1. sick → sickness

Nam didn’t go to work last week because of his sickness.

2. a → an

Long often spends about an hour watching TV every day.

3. sleeps → is sleeping

Sh! My younger sister is sleeping in the next room, so please don’t make noise.

4. in → at

Our summer vacation starts at the end of May and it lasts for almost three months.

5. is → are

Physics is one of my favorite subjects at school.

6. worst → worse

The weather today is worse than it was yesterday.

7. here → there

Yen, a new student in class 7A, is from Hue and her parents still live there.

8. so → neither

His parents never participate in the festival and neither does he.

IV. Complete the sentences with the given words in the box.

1. protect

2. harvest

3. carefully

4. a lot of

5. too

6. touch

7. with

8. make

9. dentist

10. brush

Giải chi tiết:

1. protect: bảo vệ

2. harvest time: vụ mùa, mùa thu hoạch

3. carefully (adv): cẩn thận

4. a lot of: nhiều

5. Phụ họa câu khắng định: S + auxiliary verb + too

6. keep in touch with: giữ liên lạc với

7. help with: giúp xử lý cái gì

8. make a dress: may váy

9. dentist: nha sĩ

10. brush the teeth: đánh răng

V. Gave the correct form of the words in brackets.

1. decision

2. juicy

3. healthy

4. traditional

5. unpleased

6. energetic

7. deafness

8. medical

9. attractive

10. disappeared

Giải chi tiết:

1. make a decision: đưa ra quyết định

2. juicy orange: nước cam

3. Cần một tính từ trước danh từ

4. Cần một tính từ trước danh từ

5. Cần một tính từ trước danh từ; unpleased: không vui. không hài lòng

6. Cần một tính từ trước danh từ

7. Cần một danh từ sau tính từ sở hữu

8. medical check-up: buổi khám bệnh, cuộc khám bệnh

9. Cần một tính từ trước danh từ

10. Quá khứ đơn

VI. Choose the best option to complete the sentence.

1. a

2. d

3. b

4. C

5. d

6. b

7. b

8. a

9. b

10. d

11. a

12. b

13. d

14. d

15. a

Giải chi tiết:

1. too much: quá nhiều

Không dùng too a lot of

too many phải theo sau bằng danh từ số nhiều

too little sai nghĩa

2. Câu phụ họa phủ định: Neither + auxiliary verb + S

3. would like to + V-inf: muốn làm gì

4. take part in: tham gia

5. Cần một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ drive

6. What sport: môn thể thao nào

7. in our place: ở nhà chúng ta

8. What would you like to watch: Bạn thích xem gì

9. like + V-ing: thích làm gì

10. on + ngày

11. until: cho tới, tới khi

12. go skiing: đi trượt tuyết

13. work as + job: làm công việc gì

14. zebra crossing: vạch sang đường

15. Hiện tại đơn

VII. Read the passage then make questions and answer.

1. It is beautiful.

2. She goes to the parks and zoos.

3. It is the longest bridge in Hanoi.

4. Because they are big, green and there are many beautiful flowers in it.

5. She likes monkeys best.

VIII. Read the passage and choose the best option.

1. about

2. on

3. from

4. in

5. about

6. in

7. for

8. for

9. to

10. into

IX. Reorder the words to have correct sentences.

1. Lan didn’t go to school yesterday because she had a bad cold.

2. There is a bookshop near the pagoda in my village.

3. Her mother never plays games because she is too busy.

4. She went to see the doctor with her mother because she was sick.

5. Her doctor took the temperature and gave her some tablets.

6. How often do boys play marbles at recess?

7. The souvenir shop is between the book store and the toy store.

8. Tom would like a sandwich and a glass of milk.

9. What time do you go to the library on Saturday?

10. Phong is playing the guitar while his friends are singing and dancing.

X. Rewrite the sentences without changing their meaning.

1. You don’t have to finish the work today.

2. Both my brother and I like roller skating.

3. What do these rackets cost?

4. One of the greatest football player in the world is Zidane.

5. The colourful little fish is the most beautiful.

6. Why didn’t you go to school last Monday?

7. You had better not eat too much meat.

8. What weight is the box?

9. Hoa’s father has less holidays than Tim’s father does.

10. What about going to the cafeteria?

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI SỐ 5

I. a. Choose the word that has the underlined parts pronounced differently from the others.

1. A

2. D

3. A

4. D

5. A

Giải thích

1. A có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/. B, C, D được phát âm là /e/.

2. D có phần gạch chân được phát âm là /ʌ/. A, B, C được phát âm là /u:/.

3. A có phần gạch chân được phát âm là /ə/. B, C, D được phát âm là /e/.

4. D có phần gạch chân được phát âm là /ʊ/. A. B, C được phát âm là /ʌ/.

5. A có phần gạch chân được phát âm là /ə/. B, C, D được phát âm là /ɑ:/.

I. b. Choose the word that has the different stress from the others.

1. A

2. C

3. C

4. D

5. C

1. A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, B, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

2. C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, A, B, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

3. C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, A, B. D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

4. D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. A, B, C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

5. C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. A, B. D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

II. Give the correct form of the verbs in brackets.

1. taking, broke

2. did… visit, were

3. are, are having

4. will get,

Would…. like

5. eating

6. getting, will take, go

7. doesn’t often drink, likes

8. give, will… see

Giải chi tiết:

1. Giới từ up + V-ing

Quá khứ đơn, có yesterday

2. Quá khứ đơn, có last year (x2)

3. Hiện tại tiếp diễn, có right now (x2).

Tuy nhiên ta không dùng HTTD cho be nên thay bằng HTĐ

4. will + V-inf cho hành động được quyết định tại thời điểm nói

Would like: thích

5. get used to + V-ing: trở nên quen với việc gì

6. can’t wait + V-ing: không thể chờ được phải làm gì

will + V-inf (x2) cho hành động được quyết định tại thời điểm nói. (Vì vế 1 dùng will rồi)

7. Hiện tại đơn

8. can + V-inf: có thể làm gì

Tương lai đơn

III. Complete the dialogue with some, any, much or many.

1. any

2. much

3. any

4. some

5. many

6. some

7. many

8. any

Giải chi tiết:

1. any dùng trong câu hỏi; is there any: có chút gì không

2. how much + singular noun: bao nhiêu

3. there isn’t any: không còn lại chút nào

4. some dùng trong câu khẳng định, nghĩa là: một ít

5. how many + plural noun: bao nhiêu

6. some: một ít, một vài

2. how many + plural noun: bao nhiêu

8. are there any: có chút gì không

IV. Give the antonym of the words in brackets.

1. carelessly

2. slowly

3. well

4. late

5. noisily

6. interesting

7. dangerous

8. absent

9. difficult

10. professional

Giải chi tiết:

1. carefully: cẩn thận >< carelessly: không cẩn thận

2. quickly: nhanh >< slowly: chậm

3. badly: kém >< well: tốt

4. early: sớm >< late: muộn

5. quietly: yên tĩnh >< noisily: ồn ào

6. boring: nhàm chán >< interesting: thú vị

7. safe: an toàn >< dangerous: nguy hiểm

8. present: có mặt >< absent: vắng mặt

9. easy: dễ dàng >< difficult: khó khăn

10. amateur: nghiệp dư>< professional: chuyên nghiệp

V. Each sentence has 1 mistake. Circle it and correct it.

1. C

2. A

3. B

4. B

5. D

6. C

7. A

8. C

9. D

10. D

Giải chỉ tiết:

1. doing → do

2. not got → didn’t get

3. go always → always go

4. less → fewer

5. play → playing

6. ten-minutes → ten-minute

7. Million → Millions

8. has → is having

9. very good → very well

10. too → either

VI. Choose the best option to complete the sentence.

1. A

2. D

3. B

4. C

5. A

6. B

7. C

8. B

9. C

10. B

11. C

12. C

13. D

14. D

15. C

Giải chi tiết:

1. put out: dập (lửa)

2. lighting cigarette: điếu thuốc đang cháy

3. believe in: tin vào

4. Christmas present: món quà Giáng sinh

5. a bit: một chút

6. catch the bus: bat xe buýt

7. program: chương trình

8. documentary: phim tài liệu

9. breakfast: bữa sáng

10. language: ngôn ngữ

11. product: sản phẩm

12. just: chỉ là

13. farm machine: máy móc phục vụ nông nghiệp

14. awful = terrible: khủng khiếp, tồi tệ

15. football fan: fan của bóng đá

VII. Read the passage and complete each blank with one word.

1. two

2. individual

3. as

4. require

5. against

6. in

7. for

8. team

9. gets

10. game

Giải chi tiết:

1. two: hai

2. individual sport: thê thao cá nhân

3. such sports as: những môn thể thao ví dụ như

4. require: yêu cầu

5. play against: chơi đối kháng với nhau

6. in order to: để

7. for example: ví dụ

8. team: đội; team A: đội A; team B: đội B

9. get: đạt (điểm)

10. game: trò, ván, trận

VIII. Read the passage and answer the question.

1. They often go to the beach for their summer vacation.

2. They often stay there for two or three days.

3. They usually stay in a small house or a flat by the sea?

4. They went to Nha Trang?

5. They stayed there for three days.

6. They walked along the beach and built sand castles.

7. Peter played soccer on the beach with his father?

8. Yes, they did.

9. They saw different kinds of fish.

10. They bought a lot of souvenirs.

IX. Reorder the words to have correct sentences.

1. It is harvest time and Hoa’s parents are working very hard on the farm.

2. She receive a letter from her mother last week.

3. She had a stomachache because she ate too much candies.

4. Hoa lives away from home so she has to take care of herself.

5. Everything was very strange and difficult for her at first.

6. Hoa’s parents hope to visit her in Hanoisoon.

7. Hoa will show them around Hanoi when they visit her next week.

8. Hoa gets up early to take morning exercise every day.

9. The dentist looked at her teeth and told her not to worry.

10. Hoa felt a lot better after the dentist fixed her tooth.

X. Write complete sentence from the given words.

1. Linh didn’t go to school last Wednesday because she had a bad cold.

2. You’d better not eat too many candies because they aren’t good for your health.

3. Her father had a stomachache and a pain at chest.

4. The students fill in medical records and give them to the nurse.

5. My father is watching TV in the living room now.

6. Mai is often late for school because she lives too far away from her school.

7. Her father works as a doctor at Bach Mai Hospital.

8. Last year my brother worked as an engineer in a printing factory.

9. Linda and Tom often go to the zoo when they have free time.

10. We often visit our grandparents twice a year when we live in Ha Noi.

ĐỂ THI HỌC SINH GIỎI SỐ 6

I. a. Choose the word that has the underlined parts pronounced differently from the others.

l. C

2. B

3. A

4. C

5. A

Giải thích:

1. C có phần gạch chân được phát âm là /eɪ/. A, B, D được phát âm là /æ/.

2. B có phần gạch chân được phát âm là /s/. A, C, D được phát âm là /k/.

3. A có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/. B, C, D được phát âm là /e/.

4. C có phần gạch chân được phát âm là /u:/. A, B, D được phát âm lả /ʊ/.

5. A có phần gạch chân được phát âm là /b/. B, C, D không được phát âm.

I. b. Choose the word that has the different stress from the others.

1. B

2. A

3. B

4. C

5. A

1. B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, A, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

2. A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, B, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.

3. B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, A, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.

4. C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, A. B, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

5. A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, B, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

II. Complete the sentence with the words in the box.

1. late

2. early

3. straight

4. hard

5. wrong

6. far

7. well

8. directly

Giải chi tiết:

1. late: muộn

2. early: sớm

3. straight: thẳng

4. hard: chăm chỉ, vất vả

5. wrong: sai sót, lỗi

6. far from: xa (từ)

7. well: hay, giỏi

8. call directly: gọi trực tiếp

III. Give the correct form of the words in brackets.

1. famous

2. suitable

3. traditional

4. greeting

5. mountainous

6. careless

7. unkindness

8. hungrily

9. repaired

10. freedom

Giải chi tiết:

1. Cần một tính từ

2. Cần một tính từ

3. Cần một tính từ

4. greeting card: thiệp chào mừng

5. Cần một tính từ bổ nghĩa cho danh từ

6. Cần một tính từ; careless: không cẩn thận, vô ý

7. Cần một danh từ sau tính từ sở hữu

8. Cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ eat

9. have + something + V3: (nhờ ai) làm việc gì

10. Cần một danh từ

IV. Give the correct form of the verbs in brackets.

l. got

2. had

3. took

4. saw

5. didn’t do

6. were

7. spent

8. came

9. went

10. did

11. was

12. didn’t have

13. saw

14. took

15. Have… received

Giải chi tiết:

1 → 15. Quá khứ đơn, có five days ago

V. Underline the mistakes and write the correct sentences.

Mistake

Correct sentence

1. to

2. play

3. much

4. going

5. good

6. or

7. enjoys

8. getting

9. to finish

10. by

Hoa is never late for school.

My brother likes playing football very much.

How often do you go to school by bus? – Every day.

Would you like to go to the movies with us tonight?

My sister likes badminton but she doesn’t play it very well.

Does your father prefer tea to coffee?

Linda and James enjoy playing on the beach. They love building sandcastles.

It will take us 20 minutes to get to the station on foot.

The teacher made us finish that math question.

Did you go on holiday on your own?

VI. Choose the best option to complete the sentence.

l. C

2. D

3. B

4. C

5. C

6. C

7. A

8. B

9. C

10. A

11. A

12. B

13. D

14. B

15. B

Giải chi tiết:

1. no parking: không được phép đỗ xe ở đây → C

2. coloured: được tô màu; colourful: nhiều màu; colourless: không màu

3. go skiing: đi trượt tuyết → B

4. be operated: được phẫu thuật → C

5. Hiện tại đơn, có every Sunday

6. Có next week → loại A

Tom là chủ ngữ số ít → động từ phải chia → loại B → Loại D

7. be in love with: yêu ai

8. look at: nhìn vào

9. prevent… from: ngàn chặn khỏi

10. make + somebody + V-inf: khiến cho ai làm gì

11. frightened of: sợ

12. point of pencil: đầu bút chì

13. percent: %

14. there isn’t anything: không có chút gì

15. look for: tìm kiếm

VII. Fill in each numbered blank with one suitable word.

1. capital

2. largest

3. in

4. from

5. made

6. busy

7. is

8. addition

9. in

10. eating

Giải chi tiết:

1. capital: thủ đô

2. largest: lớn nhất

3. in + thế kỷ

4. from: đến từ

5. make + something + something: làm cho cái gì thành cái gì

6. busy: bận rộn

7. is: là

8. in addition: bên cạnh

9. in + năm

10. eating place: địa điểm ăn uống

VIII. Read the following passage then choose the best answer to fill in the blank.

1. A. also

2. B. English

3. B. American

4. C. same

5. D. speak

6. B. situated

7. A. than

8. D. speak

9. A. ago

10. B. French

Giải chi tiết

1. also: cũng

2. English: Tiếng Anh

3. American English: (Tiếng) Anh Mỹ

4. be the same in: giống nhau ở

5. speak + language: nói ngôn ngữ

6. be situated: nằm ở

7. So sánh hơn kém

8. speak + language: nói ngôn ngữ

9. many years ago: nhiều năm trước

10. French: Tiếng Pháp

IX. Reorder the words to have correct sentences.

1. Tan is a good friend of mine.

2. They returned Ha Noi after visiting Hue.

3. His grandparents live in a small house in the countryside.

4. She always gives me stamps from the received letters.

5. They stopped for a short time at the restaurant

6. This is the first time she has seen the paddies.

7. She learns how to use the sewing machine.

8. I often wrote letters to my penpal last year.

9. My mother likes listening to music when she is free.

10. She taught her friends Vietnamese.

IX. Rewrite the sentences without changing their meaning.

1. What’s is the hight of the Big Ben Clock Tower?

2. How weigh is your son?

3. How much is this face mask?

4. What is the length of Mekong River?

5. What’s the width of West Lake?

6. How old is your son?

7. What’s your address?

8. How deep is the Pacific Ocean?

9. Learning English is not easy.

10. What about going to the cinema this weekend?

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI SỐ 7

I. a. Choose the word that has the underlined parts pronounced differently from the others.

1. B

2. C

3. A

4. D

5. C

Giải thích

1. B có phần gạch chân được phát âm lả /əʊ/. A, C, D được phát âm là /ŋ/.

2. C có phần gạch chân được phát âm là /ɜ:/. A, B, D được phát âm là /i/.

3. A có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/. A, C, D được phát âm là /e/.

4. D có phần gạch chân được phát âm là /i/. A, B, C được phát âm là /e/.

5. C có phần gạch chân được phát âm là /k/. A, B, D được phát âm là /tʃ/.

I. b. Choose the word that has the different stress from the others.

1. D

2. D

3. B

4. B

5. C

1. D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, A, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.

2. D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, A, B, C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

3. B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. A, B, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.

4. B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, B, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

5. C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, A, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

II. Em hãy cho dạng đúng của động từ trong ngoặc ở mỗi câu sau.

1. doesn’t have

2. comes, is staying

3. don’t drive, go

4. are you talking

5. does… live, lives

6. Are, am

7. doesn’t like

8. drank

9. to tell

10. is studying

Giải chi tiết:

1. Hiện tại đơn

2. Hiện tại đơn

Hiện tại tiếp diễn, có at the moment

3. Hiện tại đơn, có every day

4. Hiện tại tiếp diễn, có now

5. Hiện tại đơn (x2)

6. Hiện tại đơn (x2)

7. Hiện tại đơn

8. Quá khứ đơn, có When my father was young

9. would like + to + V-inf: thích làm gì

10. Hiện tại tiếp diễn, có now

III. Put a correct preposition in each blank.

1. against

2. of

3. from

4. with

5. in

6. of

7. at

8. at

9. in

10. for

Giải chi tiết:

1. play against: thi đấu đối kháng

2. fond of: thích

3. different from: khác với

4. strict with: nghiêm khắc với

5. take part in: tham gia vào

6. instead of: thay vì

7. good at: giỏi về

8. at the same time: đồng thời

9. in + subject: trong môn học

10. for: để cho

IV. Give the correct form of the verbs in brackets.

1. amusement

2. addicted

3. invention

4. activities

5. social

6. robbery

7. neighborhood

8. awake

9. education

10. addition

Giải chi tiết:

1. amusement center: trung tâm giải trí

2. Thể bị động

3. invention: phát minh

4. activity: hoạt động

5. Cần một tính từ trước danh từ

6. robbery: vụ trộm

7. neighborhood: khu vực kế cận, khu vực bên cạnh

8. keep + somebody + awake:khiến cho ai thức

9. Cần một danh từ sau giới từ in

10. In addition to: bên cạnh, thêm vào đó

V. Underline the mistakes and rewrite the correct sentences.

1. How will → will Hoa

1. How old will Hoa be on her next birthday?

2. seeing → to see

2. Would you like to see a movie with me tonight?

3. in → on

3. Nhung’s birthday is on the nith of March.

4. don’t will → won’t

4. We won’t have a part next Friday.

5. two → second

5. Today is Thursday, the second of November.

6. lots → lot

6. Hoang doesn’t have a lot of friends in her new school.

7. are → is

7. What is your telephone number, Phuong?

8. goes → go

8. Mai will go to Hai Phong tomorrow afternoon.

9. talk → talking

9. Who are you and your friends talking about?

10. on → at

10. Linh lives with her uncle at 37 Nguyen Trai Street.

VI. Choose the best option to complete the sentence.

1. B

2. A

3. B

4. D

5. A

6. A

7. B

8. B

9. C

10. D

11. B

12. D

13. D

14. B

15. A

Giải chi tiết:

1. activity: hoạt động

2. prefer st to st: thích cái gì hơn cái gì

3. Câu hỏi bị động, vì đã để vế đầu ở dạng câu hỏi rồi nên ta không để vế sau ở dạng câu hỏi nữa

4. as well as: cùng với, bên cạnh

5. spend + time + V-ing: dành thời gian làm gì

6. most of: hầu hết

7. win the battle: dành chiến thắng trong cuộc chiến.

8. important: quan trọng.

9. drink tea: uống trà (nói chung)

10. in + tháng

11. Hiện tại tiếp diễn

12. Let’s + V-inf: hãy làm gì

Go anywhere: đi bất cứ đâu

13. some: một chút, một ít

14. grey ones = grey socks

15. much không đứng trước danh từ số nhiều → loại

a lot thiếu of → loại

few: một ít; many: nhiều → ta thấy many phù hợp hơn về mặt nghĩa

VII. Fill in each numbered blank with one suitable word.

1. of

2. from

3. went

4. are

5. ate

6. field

7. left

8. more

Giải chi tiết:

1. of: của

2. far from: xa (từ)

3. go straight to: đi thẳng tới

4. are: là

5. eat: ăn

6. paddy field: đồng lúa

7. leave: rời khỏi

8. So sánh hơn kém

VIII. Read the passage and choose the best option.

l. C

2. B

3. C

4. D

5. D

6. A

7. B

8. D

9. C

10. B

Giải chi tiết:

1. on + ngày

2. hospital: bệnh viện

3. children là số nhiều → chọn are

4. by bus: (đi) bằng xe buýt

5. work: công việc

6. quarter to five: 04:45 (5 giờ kém 15)

7. Chủ ngữ là He → động từ phải chia

8. in the evening: vào (mỗi) buổi tối

9. look at: nhìn, xem

10. talk about: nói về

IX. Reorder the words to have correct sentences.

1. They go to the market to buy some food.

2. What would you like for dinner tonight?

3. They stopped to buy some mangoes at a fruit stall.

4. Lan helped her mother to slice cucumbers.

5. My grandparents grow vegetables on their small farm.

6. We shouldn’t eat sugar every day because it is an unhealthy food.

7. We should eat more fruits and vegetables.

8. We should have a balanced diet.

9. What kind of food would you like for lunch?

10. I and my father like durians very much.

X. a. Rewrote the sentences without changing their meaning.

1. Let’s go to the restaurant tonight.

2. Don’t forget to wake me up at 6. 30 tomorrow morning.

3. What is the thickness of that novel?

4. What a lovely dinner.

5. He doesn’t live near school.

X. b. Rewrite the sentences using the words in the brackets.

1. Lan plays well both the piano and the violin.

2. Trang was tired but she didn’t want to miss the lesson.

3. The boy climbed the tree and he picked some apples.

4. It will be either colder tomorrow or warmer tomorrow?

5. The pupils arrived late because there was a traffic jam.

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI SỐ 8

I. a. Choose the word that has the underlined parts pronounced differently from the others.

1. D

2. C

3. B

4. B

5. C

Giải thích

1. D có phần gạch chân dược phát âm là /θ/. A, C, D được phát âm là /ð/.

2. C có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/. B, C, D được phát âm là /i:/.

3. B có phần gạch chân được phát âm là /ə/. A, B. D được phát âm là /eɪ/.

4. B có phần gạch chân được phát âm là /z/. B. C, D được phát âm là /s/.

5. C có phần gạch chân được phát âm là /eə/. A, C, D được phát âm là /ɑ:/.

I. b. Choose the word that has the different stress from the others.

1. B

2. D

3. A

4. C

5. D

1. B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, A, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

2. D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, A, B, C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

3. A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, B, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.

4. C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. A, B. D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.

5. D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, A, B. C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.

II. Give the correct form of the verbs in brackets to complete the following sentences.

1. going

2. are doing,

am watching

3. will be

4. is being built

5. will… be

6. returns

7. listening

8. to learn

9. am having

10. going

Giải chi tiết:

1. enjoy + V-ing: thích làm gì

2. Hiện tại tiếp diễn, có at the moment (x2)

3. Tương lai đơn, có in + time: trong vòng bao lâu nữa

4. Hiện tại tiếp diễn bị động, có now

5. Câu điều kiện loại 1

6. Hiện tại đơn

7. spend + time + V-ing: dành thời gian làm gì

8. for + somebody + to + V-inf: cho ai làm gì

9. Hiện tại tiếp diễn, có Where are you: Bạn đang ở đâu → thời gian là hiện tại

10. Câu gợi ý: What about + V-ing

III. Each sentence has mistake. Underline it and rewrite the correct sentence.

1. at → bỏ at

2. fewer → less

3. of → bỏ of

4. tooth → teeth

5. many → much

6. terrible → terribly

7. on → at

8. go → went

9. a → an

10. walk walking

1. From nine in the morning until four afternoon Mr. Tuan works in the fields with his father.

2. There is fewer work in the evening than there is in the morning

3. He was absent from work yesterday because of he was ill.

4. You must try to make these children clean their tooth.

5. There is many furniture made of wood in the sitting room.

6. I am terrible sorry. I didn’t mean to break your windows.

7. On the back of the school yard there is a big apple tree.

8. We left our luggage at the station and go to find something to eat.

9. I’m going out now and I will be back in about a hour.

10. She used to walking to school when he was a child.

IV. Give the correct form of the words in brackets.

1. best

2. hotter

3. more expensive

4. noisier

5. youngest

6. unhappy

7. bigger

8. talking

9. classes

10. relatives

Giải chi tiết:

1. So sánh hơn nhất

2. So sánh hơn kém

3. So sánh hơn kém

4. So sánh hơn kém

5. So sánh hơn nhất

6. unhappy: không vui

7. So sánh hơn kém

8. Hiện tại tiếp diễn

9. Từ chỉ số lượng > 2 được theo sau bởi danh từ số nhiều

10. relative: họ hàng

V. Make questions for the underlined parts.

1. What is his telephone number?

2. How far is it from your house to the post office?

3. How does your mother go to the supermarket?

4. What will you do next Sunday?

5. When is her date of birth?

6. How old will she be onher next birthday?

7. Who is John talking to?

8. Where does the farmer work?

9. When will she come back?

10. Who does the doctor take care of?

VI. Choose the best option to complete the sentence.

l. C

2. C

3. A

4. B

5. C

6. A

7. B

8. C

9. B

10. B

11. D

12. A

13. B

14. A

15. A

Giải chi tiết:

1. letter from: thư gửi từ

2. near: gần, cạnh

3. go to bed: đi ngủ

4. Quá khứ đơn

5. Hiện tại đơn

6. want + something + adj: union mọi thứ thế nào

7. Cần tính từ dạng V-ing để bổ nghĩa cho danh từ

8. free: rảnh

9. Hiện tại đơn, có now và động từ là “be”

10. Hiện tại tiếp diễn

11. Let’s not + V-inf: hãy không làm gì

Go anywhere: đi bất cứ đâu

12. These both children draw very well: cả 2 trẻ này đều vẽ rất giỏi.

13. needn’t: không cần thiết

14. exam: kỳ thi

15. be home for dinner: ở nhà để ăn tối

VII. Read the passage carefully then do the tasks below.

1. He lives in a very lovely apartment in Ho Chi Minh City.

2. There are five rooms in the apartment.

3. It has a sink, a tub and a shower.

4. Yes, there is.

5. It is not large, but it’s very bright. It has a wonderful view.

6. Yes, he does.

Giải chi tiết:

(1) Minh lives in a very lovely apartment in Ho Chi Minh City. His apartment is not very big but it is very comfortable. (2) There are five rooms in the apartment: a living room, two bedrooms, a kitchen and a bathroom. (3) The bathroom is very beautiful. It has a sink, a tub and a shower. The kitchen is very modern. (4) There are everything in the kitchen: refrigerator, washing machine, dishwasher, gas cooker, electric stove, oven, kitchen table. Minh’s bedroom is not large, but it’s very bright. There is a wonderful view from his bedroom. (6) Minh really likes his apartment.

VIII. Choose one suitable word to complete the following passage.

1. off

2. spend

3. things

4. fishing

5. home

6. join

7. when

8. singer

9. movies

10. watching

Giải chi tiết:

1. Sunday off: ngày chủ nhật được nghỉ

2. spend time with + somebody: dành thời gian ở cùng với ai

3. thing: điều, việc

4. go fishing: đi câu cá

5. go home late: về nhà muộn

6. join: tham gia

7. when: khi

8. singer: ca sĩ, người hát

9. movies: rạp chiếu phim

10. watch: xem

IX. Rewrite the sentences without changing their meaning.

1. It’s four thirty-five.

2. Can she look after herself when her mother is away?

3. Both they and we like playing baseball.

4. Why don’t we eat out tonight?

5. Lan can’t swim as well as Han.

6. Neither my father nor my mother drink tea.

7. What about visiting the museum this afternoon?

8. Could you show me the way to the station, please?

9. Not only does Maria but also her friends play the piano badly.

10. We went to Liverpool by train last Sunday.

X. Write in full sentence using the given words.

1. Marie Curie was born in Poland in 1867.

2. Her mother died early and her father tried hard to bring up four children.

3. She learned to read and write at the age of four.

4. At school, she was very good at natural sciences.

5. At the age of sixteen, she left school and went to France to study.

6. After lectures, she often spent hours in the university libratory and lab.

7. She worked very hard and became a famous chemist and physicist.

8. In 1903, she with her husband Pierre Curie won a Nobel Prize in Physics.

9. Eight years later, she won a Nobel Prize in chemistry.

10. She died in 1934 at the age of 67.

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI SỐ 9

I. a. Choose the word that has the underlined parts pronounced differently from the others.

1. A

2. D

3. B

4. B

5. A

Giải thích

1. A có phần gạch chân được phát âm là /ɑ:/. B,C,D được phát âm là /3. 7.

2. D có phần gạch chân dược phát âm là /eə/. B,C,D được phát âm là /ɪə/.

3. B có phần gạch chân được phát âm là /əʊ/. A,B,D được phát âm là /ɒ/.

4. B có phần gạch chân được phát âm là /ɑ:/. B,C,D được phát âm là /ei/.

5. A có phần gạch chân được phát âm là /ʌ/. A,C,D được phát âm là /aʊ/.

I. b. Choose the word that has the different stress from the others.

1. B

2. B

3. A

4. B

5. D

1. B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, A, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

2. B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, A, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

3. A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, B, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

4. B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, B, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

5. D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, A, B, C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

II. Match the sentence in column A with an appropriate sentence in column B.

l. d

2. g

3. j

4. a

5. h

6. c

7. i

8. c

9. b

10. f

III. Fill in the blanks with the correct prepositions.

1. walking

2. player

3. participants

4. living

5. ability

6. safety

7. scientist

8. invention

9. diving

10. thanks

Giải chi tiết:

1. Hiện tại tiếp diễn

2. player: cầu thủ

3. participant: người tham dự

4. Rút gọn mệnh đề quan hệ: who live → living

5. ability: khả năng

6. water safety awareness: nhận thức về an toàn nước

7. scientist: nhà khoa học

8. invention: phát minh

9. deep-sea diving vessel: tàu lặn biển sâu

10. thanks to: vì có, may là có

IV. Give the correct form of the verbs in brackets.

1. were/ had 2. are learning/ will have 3. isn’t working

4. does it cost 5. are going to have 6. will travel

7. to help 8. Going 9. is raining 10. are meeting

Giải chi tiết:

1. Quá khứ đơn (x2)

2. Hiện tại tiếp diễn, có now

Hiện tại đơn

3. Hiện tại tiếp diễn, có at the moment

4. Hiện tại đơn

5. Tương lai gần chỉ sự việc diễn ra trong tương lai có dự tính trước

6. Tương lai đơn, có next month

7. would like to + V-inf: thích làm gì

8. get used to + V-ing: trở nên quen với việc gì

9. Hiện tại tiếp diễn, có now

10. Hiện tại tiếp diễn, có at the moment

V. Underline the mistakes and rewrite the correct sentences.

1. wanted → want

2. ago ten minutes

→ ten minutes ago

3. washs → washes

4. no → don’t

5. can’t → can

6. happily → happy

7. did… not → didn’t

8. and → with

9. for me → me

10. at → after

1. We didn’t want to go to the park.

2. The shop closed ten minutes ago.

3 John washes the car on Saturday.

4. We don’t live in a city.

5. I can’t speak Chinese and neither can my brother.

6. When I saw her, I thought she looked happy.

7. Didn’t you understand what I said to you?

8. The dress was pink with some white flowers on it.

9. My mother bought me a nice schoolbag on the occasion of a new school year.

10. When I am ill, my Mom looks after me.

VI. Choose the best option to complete the sentence.

1. B

2. D

3. C

4. D

5. C

6. A

7. C

8. B

9. C

10. B

11. B

12. D

13. A

14. C

15. C

Giải chi tiết:

1. Câu trả lời là because → câu hỏi là why

2. Good at: giỏi về

Dùng trạng từ carefully để bổ nghĩa cho động từ wash

3. fruit stall: sạp bán hoa quả

4. prefer… to… : thích cái gì hơn cái gì

5. Phụ họa câu phủ định: S + auxiliary verb + not + either

6. How tall: cao bao nhiêu

7. C phát âm là /t/; A, B, D phát âm là /id/

8. ought to = should: nên

9. water: nước

10. would you like… là lời mời → chọn B

11. What kind of music: loại nhạc nào

12. be + used to + noun: trở nên quen với

13. should + V-inf: nên làm gì

14. famous for + V-ing: nổi tiếng vì cái gì

15. too much: quá nhiều

Dùng much trước danh từ không đếm được

VII. Fill in each numbered blank with one suitable word.

1. most

2. and

3. is

4. snow

5. seasons

6. spring

7. on

8. in/on

9. go

10. because

Giải chi tiết:

1. So sánh hơn nhất

2. and: và

3. is: là

4. snow: tuyết

5. season: mùa

6. spring: mùa xuân

7. on the radio: trên radio

8. in/on the newspaper: trên báo

9. go fishing: đi câu cá

10. because: bởi vì

VIII. Read the following passage carefully then say whether the statements are true (T), false (F) or no information (N)-Tick (✔) the correct column.

1. T

2. T

3. F

4. T

5. F

6. F

7. F

8. T

9. F

10. N

Giải chi tiết:

(1) Last week I went with my elder brother to visit our National Library. (2) We came there early in the morning and the library was crowded with school children. (3) It was a Saturday morning. (4) Before our country became free, it was known as “Raffles Library”. (5) It is said to be one of the modern libraries in Asia.

(6) The library is situated in Stamford Road beside our National Museum. (7) There are hundred thousands of books in the library including valuable reference books, for university students. (8) Almost all secondary school students are members of the library (9) and they are allowed to borrow four books at a time.

Không có thông tin cho câu 10 → Not given

IX. Write in full sentence using the given words.

1. My brother likes listening to music very much.

2. He doesn’t really like playing sports.

3. Lan prefers classical music to opera.

4. Tuan usually watches children’s program when he is free.

5. They showed a good film on TV last night.

6. Teenagers’ favorite music is pop music.

7. Son Tung MTP is one of the most favourite singers amongs the young now.

8. What kind of program would you like?

9. Most teenagers around the world like surfing the internet.

10. We have never bought things on the internet before.

X. Reorder the words to have correct sentences.

1. One of the strongest countries in badminton is Indonesia.

2. He plays soccer very well.

3. Jane wasn’t used to driving on the left.

4. He preferred oranges to durians.

5. The exam was not as difficult as we thought.

6. Lan doesn’t swim as well as Mai.

7. This is the first time I have gone to England.

8. What’s your grandparents’ address?

9. We often walk to school.

10. The trip to Chicago wasn’t as expensive as we expected.

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI SỐ 10

I. a. Choose the word that has the underlined parts pronounced differently from the others.

l. C

2. B

3. C

4. A

5. D

Giải thích

1. C có phần gạch chân được phát âm là /t/. A, C, D được phát âm là /d/.

2. B có phần gạch chân được phát âm là /s/. B, C. D được phát âm là /k/.

3. C có phần gạch chân dược phát âm là /aʊ/. A, B, D được phát âm là /ʌ/.

4. A có phân gạch chân được phát âm là /ʃ/. B. C, D được phát âm là /tʃ/.

5. D có phần gạch chân được phát âm là /z/. A, C, D được phát âm là /s/.

I. b. Choose the word that has the different stress from the others.

1. B

2. D

3. C

4. B

5. A

1. B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, A, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

2. D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, A. B, C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

3. C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. A, B, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

4. B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, A, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

5. A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, B, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

II. Give the correct form of the verbs in brackets to complete the following sentences.

1. Did you go – went – didn’t enjoy

2. takes – does it take

3. goes – playing

4. want

5. played – was

6. is raining

7. are talking

8. are visiting – visit

9. didn’t write – phoned

10. didn’t visit – caught

Giải chi tiết:

1. Quá khứ đơn (x3), có last night

2. Hiện tại đơn (x2). có often

3. Hiện lại đơn, có every weekend

enjoy + V-ing: thích làm gì

4. Hiện tại đơn

5. Quá khứ đơn (x2)

6. Hiện tại tiếp diễn, có now

7. Hiện tại tiếp diễn, có at the moment

8. Hiện tại tiếp diễn, có at the moment

Hiện tại đơn, có once a year

9. Quá khứ đơn, có last week (x2)

10. Quá khứ đơn. có last Sunday (x2)

III. Each sentence has 1 mistake. Underline it and rewrite the correct sentence.

1. are → be

2. much → many

3. more bigger → bigger

4. at → on

5. water → watering

6. in → of

7. some → any

8. in → at

9. an short → a short

10. more quieter → quieter

IV. Give the correct form of the words in brackets.

1. portable 2. excited 3. Painting 4. Mainly 5. unhealthy

6. careless 7. Unhappy 8. Employees 9. Better 10. furnished

Giải chi tiết:

1. Cần một tính từ trước danh từ

2. Dùng tính từ dạng V-ed

3. painting: bức tranh, bức họa

4. Cần một trạng từ; mainly: chủ yếu là

5. unhealthy food: thực phẩm không tốt cho sức khỏe

6. Cần một tính từ; careful: cẩn thận

7. Cần một tính từ; unhappy: không vui

8. employee: nhân viên

9. So sánh hơn kém

10. Câu bị động

V. Fill in each gap with a suitable preposition.

1. about

2. on

3. from

4. in

5. about

6. in

7. for

8. for

9. to

10. into

Giải chi tiết:

1. book about: sách viết về

2. try on: mặc thử (quần áo)

3. far from: xa (từ)

4. in the world: trên thế giới

5. worried about: lo lắng về

6. interested in: thích

7. famous for: nổi tiếng vì

8. work for: làm việc cho

9. talk to: nói chuyện với

10. slice into: cắt/thái thành lát

VI. Choose the best option to complete the sentence.

1. A

2. A

3. C

4. B

5. A

6. B

7. D

8. A

9. B

10. D

11. C

12. B

13. C

14. C

15. A

Giải chi tiết:

1. band: ban nhạc

2. Có tomorrow → loại C

Chủ ngữ là You → loại B

D sai ngữ pháp → loại

3. spend + time + V-ing: dành thời gian làm gì

4. Trạng từ well bổ nghĩa cho động từ play

Cần một tính từ đứng trước danh từ

5. When: khi nào

6. Phụ họa câu phủ định

7. Phụ họa câu phủ định

8. Let’s + V-inf: hãy làm gì

9. Quá khứ đơn, có last week

10. Hiện tại đơn, có every day

11. too much: quá nhiều

12. subject: môn học

13. how often: bao lâu một lần, mức độ thường xuyên như thế nào

14. So sánh hơn kém

15. What color: màu gì

VII. Read the passage and fill in each blank with one suitable word.

1. has

2. two

3. the

4. group/ club

5. there

6. are

7. and

8. when

9. Scribbler

10. a

Giải chi tiết:

1. have: có

2. two: hai

3. the trước danh từ đã xác định

4. group: nhóm; club: câu lạc bộ

5. there + be:

6. ideas là danh từ số nhiều → chia “be” là are

7. and: và

8. when: khi

9. Scribbler là tên loại vừa được nhắc tới ở hai câu trước

10. a lot: nhiều

VIII. Read the passage and choose the words from the box to complete the passage.

1. vacation

2. fun

3. expensive

4. temple

5. like

6. types

7. thought

8. shop

9. bought

10. after

Giải chi tiết:

1. vacation: kỳ nghỉ

2. fun: niêm vui vẻ

3. expensive: đắt

4. Cham temple: Tháp Chăm

5. like: ví dụ như

6. type: loại

7. think: nghĩ

8. souvenir shop: cửa hàng đồ lưu niệm

9. buy: mua

10. after: sau, sau khi

IX. Rewrite the sentences without changing their meaning.

1. What is your favourite colour?

2. What is your parents’ address?

3. How was Peter tall last year?

4. It’s usually sunny during summer days.

5. If you don’t work hard, you will fail the exam

6. Would you like a cup of tea? / Would you like me to bring you a cup of tea?

7. I don’t work so/ as hard as my sister (does).

8. Is this the best refrigerator you have?

9. My car is cheaper than yours.

10. There are often 28 days in February.

IX. Make questions for the underlined parts.

1. How often does your brother play video games?

2. Why do you rarely eat in a restaurant?

3. How long does Minh usually spend playing chess with his friends?

4. What is her son going to do?

5. How many books are there in the new public library?

6. Who did Hoa play tennis with last weekend?

7. How far is it from Viet’s house to the arcade?

8. Where were they last night?

9. How much does the new electronic game cost?

10. How was Nga when she crossed the road?

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *