NGỮ ÂM (PHONETICS) DÙNG CHO ÔN THI THPT QUỐC GIA – BÀI TẬP VẬN DỤNG

BÀI TẬP VẬN DỤNG

Riêng chuyên đề ngữ âm, thì chủ yếu có dạng bài tập trắc nghiệm là hữu dụng nhất. Nên trong việc phục vụ cho ôn thi THPT Quốc gia, tác giả chỉ xây dựng hệ thống bài tập dưới hình thức trắc nghiệm.

1. Nhóm bài tập về phát âm

Tên dạng bài chung là:

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

Bài tập 1:

1.     A. arrived B. believed C. received D. hoped

2.     A. opened B. knocked C. played D. occurred

3.     A. rubbed B. tugged C. stopped D. filled

4.     A. dimmed B. travelled C. passed D. stirred

5.     A. tipped B. begged C. quarrelled D. carried

6.     A. tried B. obeyed C. cleaned D. asked

7.     A. packed B. added C. worked D. pronounced

8.     A. watched B. phoned C. referred D. followed

9.     A. agreed B. succeeded C. smiled D. loved

10.  A. laughed B. washed C. helped D. weighed

Giải thích đáp án

 

Bài tập 1

1

D

Chỉ có D chứa âm vô thanh /p/ làm ed đọc là /t/, còn các phương án khác đọc là /d/

2

B

Chỉ có B chứa âm vô thánh /k/ làm ed đọc là /t/, còn các phương án khác đọc là /d/

3

C

Chỉ có C chứa âm vô thanh /p/ làm ed đọc là /t/, còn các phương án khác đọc là /d/

4

C

Chỉ có C chứa âm vô thanh /s/ làm ed đọc là /t/, còn các phương án khác đọc là /d/

5

A

Chỉ có A chứa âm vô thanh /p/ làm ed đọc là /t/, còn các phương án khác đọc là /d/

6

D

Chỉ có D chứa âm vô thanh /k/ làm ed đọc là /t/, còn các phương án khác đọc là /d/

7

B

Chỉ có B chứa âm /d/ làm ed đọc là /id/, A và C chứa âm vô thanh /k/, D chứa âm /s/ đều làm cho ed đọc là /t/ ( chú ý: -ce luôn phát âm là /s/)

8

A

Chỉ có A chứa âm vô thanh /tʃ/ làm ed đọc là /t/, còn các phương án khác đọc là /d/. (chú ý: -ch được đọc là /tʃ/ )

9

B

Chỉ có B chứa âm /d/ làm ed đọc là /id/, còn các phương án khác đọc là /d/

10

D

A, B, C chứa âm vô thanh nên làm ed đọc là /t/, D có chứa –gh câm sau ‘i’ nên ed được phát âm là /d/ (chú ý: gh đọc là /f/, -sh đọc là /ʃ/)

Bài tập 2:

 

1.              A. gives B. passes C. dances D. finishes

2.              A. sees B. sings C. meets D. needs

3.              A. seeks B. plays C. gets D. looks

4.              A. tries B. receives C. teaches D. studies

5.              A. says B. pays C. stays D. boys

6.              A. eyes B. apples C. tables D. faces

7.              A. posts B. types C. wives D. keeps

8.              A. beds B. pens C. notebooks D. rulers

9.              A. stools B. cards C. cabs D. forks

10.          A. buses B. crashes C. bridges D. plates

 

 

 

Giải thích đáp án

 

Bài tập 2

1

A

B và D kết thúc là âm /s/ và /ʃ/ làm –es đọc là /iz/, C có -ce + s 🡪 /iz/

2

C

Chỉ có C kết thúc là âm vô thanh /t/ làm cho s đọc là /s/, còn lại đọc là /z/

3

B

Chỉ có B là chứa âm hữu thanh /ei/ làm cho s đọc là /z/, còn lại đọc là /s/

4

C

-es ở C đọc là /iz/, còn ở các phương án khác đọc là /z/

5

A

A là trường hợp đặc biệt đọc là /z/, còn các từ khác đọc là /iz/

6

D

Các từ kết thúc là –ce + s 🡪 /siz/, các từ khác đọc là /z/

7

C

Các phương án A, B và D có chứa âm vô thanh làm –s đọc là /s/, C đọc là /z/

8

C

Chỉ có C chứa âm vô thanh /k/ làm cho –s đọc là /s/, còn lại đọc là /z/

9

D

Chỉ có D chứa âm vô thanh /k/ làm cho –s đọc là /s/, còn lại đọc là /z/

10

D

Các phương án A, B, và C làm –es đọc là /iz/ , cón D làm ‘s’ đọc là /s/

 

 

 

Bài tập 3:

 

1. A. talked B. painted C. asked D. liked

2. A. worked B. stopped C. forced D. wanted

3. A. lays B. says C. stays D. plays

4. A. waited B. mended C. objected D. faced

5. A. roses B. villages C. apples D. matches

6. A. languages B. rabies C. assumes D. consumes

7. A. markedly B. allegedly C. needed D. walked

8. A. succeeds B. devotes C. prevents D. coughs

9. A. kissed B. helped C. forced D. raised

10. A. sees B. sports C. pools D. trains

 

 

Giải thích đáp án

Bài tập 3

1

B

Chỉ có B chứa âm /t/ làm ed đọc là /id/, các phương án khác làm ed đọc là /t/

2

D

Chỉ có D chứa âm /t/ làm ed đọc là /id/, các phương án khác làm ed đọc là /t/

3

B

B là trường hợp đặc biệt – được phát âm là /ez/, các từ khác đọc là /eiz/

4

D

A, B, và C chứa âm /t/, /d/ làm ed đọc là /id/, còn D thì ed đọc là /t/

5

C

A, B, và D –es đọc là /iz/, C –es đọc là /z/

6

A

A kết thúc là –ge làm cho ‘s’ them vào nó đọc là /iz/, các từ khác đọc là /z/

7

D

C chứa âm /d/ làm ed đọc là /id/, A và B là từ cổ có ed luôn đọc là /id/; D kết thúc là âm vô thanh làm –ed đọc là /t/

8

A

B, C và D đều chứa âm vô thanh làm cho ‘s’ đọc là /s/, còn A đọc là /z/

9

D

A, B và C đều chứa âm vô thanh làm ed đọc là /t/, còn D đọc là /d/

10

B

Chỉ có B chứa âm vô thanh /t/ làm cho –s đọc là /s/, các từ khác –s đọc là /z/

 

 

 

Bài tập 4:

 

1. A. pen

B. piece

C. page

D. pneumonia

2. A. psychology

B. people

C. cap

D. puppy

3. A. boy

B. book

C. lamb

D. boat

4. A. about

B. debt

C. brown

D. subtract

5. A. psalm

B. produce

C. tape

D. slope

6. A. develop

B. popular

C. comb

D. poem

7. A. beach

B. climb

C. bench

D. laboratory

8. A paper

B. pneumatic

C. happy

D. camper

9.

A. involve

B. autumn

C. native

D. glance

10.

A. finger

B. English

C. solemn

D. thing

 

 

Giải thích đáp án

Bài tập 4

1

D

P câm trước n, A, B, C vẫn đọc là /p/

2

A

P câm trước -s

3

C

b câm sau m

4

B

b câm trước t

5

A

P câm trước -s

6

C

b câm sau m

7

B

b câm sau m

8

B

P câm trước n

9

B

n câm sau m

10

C

n câm sau m

 

 

Bài tập 5:

 

1.

A. water

B. whale

C. whole

D. window

2.

A. when

B. who

C. where

D. which

3.

A. answer

B. world

C. write

D. know

4.

A. mow

B. lawn

C. forward

D. power

5.

A. win

B. wine

C. wrong

D. wet

6.

A. handsome

B. used

C. decide

D. land

7.

A. foreign

B. design

C. campaign

D. strange

8.

A. eight

B. cough

C. thought

D. plough

9.

A. knee

B. handkerchief

C. knock

C. knitting

10.

A. often

B. question

C. castle

D. listen

 

Giải thích đáp án

Bài tập 5

1

C

W câm ở C, các từ khác vẫn được đọc là /w/

2

B

W câm ở B, các từ khác vẫn đọc là /w/

3

B

Chỉ có w ở B là được phát âm là /w/, các từ khác w câm

4

C

Chỉ có w ở C là được phát âm là /w/, các từ khác w câm

5

C

W câm ở C, các từ khác vẫn được đọc là /w/

6

A

Chỉ có a bị âm ở A, các từ khác d vẫn đọc là /d/

7

D

Chữ ‘g’ câm trước ‘n’

8

B

-gh câm sau ‘i’, C và D –gh cũng câm, chỉ có–gh trong B được đọc là /f/

9

B

Chữ ‘k’ câm trước ‘n’

10

B

-tion đứng sau ‘s’ thì ‘t’ đọc là / tʃ/, thông thường ‘t’ câm sau ‘s’

 

 

Bài tập 6:

 

1.     A. swarm B. swear C. swim D. sword

2.     A. plays B. breeze C. receives D. students

3.     A.headaches B. wishes C. finishes D. Alice’s

4.     A. thirteen B. thanks C. think D. father

5.     A. pub B. club C. climb D. sob

6.     A. reason B. son C. busy D. easy

7.     A. choose B. child C. change D. chemistry

8.     A. desire B. noisy C. sugar D. present

9.     A. promise B. devise C. surprise D. realise

10.  A. thumb B. themselves C. think D. thorough

 

Giải thích đáp án

Bài tập 6

1

D

Chỉ có ‘w’ ở D là câm, các từ khác ‘w’ vần đọc là /w/

2

D

Chỉ có D chữa âm vô thanh /t/ làm –s đọc là /s/, các phương án khác đọc /z/

3

A

B, C và D ‘es’ đọc là /iz/, còn A có ‘ache’ đọc là /eik/ nên làm cho –s đọc là /s/

4

D

Chữ ‘th-’ trong A, B, C (từ chính) đọc là âm /θ/, còn ‘-th-‘ ở giữa từ như D được phát âm là /ð/

5

C

Chữ ‘b’ câm sau ‘m’

6

B

Chữ ‘s’ đọc là /z/ khi nó đứng giữa 2 nguyên âm (từ gốc)

7

D

Chữ ‘ch’ trong D đọc là /k/, các từ còn lại ‘ch’ đọc là /tʃ/

8

C

Chữ ‘s’ đọc là /z/ khi nó đứng giữa 2 nguyên âm (từ gốc)

9

A

Chữ ‘-se’ đọc là /z/ sau hầu hết âm nguyên âm đôi như /ai/, do vậy B, C và D đọc là /z/, A đọc là /s/

10

B

Chữ ‘th’ trong A, C, và D đọc là /θ/, còn B là từ chỉ chức năng nên ‘th’ đọc là /ð/

 

Bài tập 7:

 

  1. A. visited B. decided C. engaged D. disaapointed
  2. A. cleared B. threatened C. passed D. managed
  3. A. check B. chemistry C. change D. cheap
  4. A. think B. this C. those D. there
  5. A. crops B. farmers C. vehicles D. fields
  6. A. stopped B. followed C. rained D. believed
  7. A. slow B. power C. town D. how
  8. A. books B. hats C. stamps D. clubs
  9. A. the B. this C. there D. think
  10. A. kissed B. stopped C. laughed D. closed

 

 

Giải thích đáp án

Bài tập 7

1

C

A, B, D chứa âm /t/ và /d/ làm ‘ed’ đọc là /id/, còn C làm cho ‘ed’ đọc là /d/

2

C

Chỉ có C chứa âm vô thanh /s/ làm cho ‘ed’ đọc là /t/, các từ khác đọc là /d/

3

B

Chỉ có B đọc là /k/, các từ khác đọc là /tʃ/

4

A

Chữ ‘th’ ở A đọc là /θ/, các từ khác là từ chỉ chức năng ngữ pháp nên ‘th’ đọc là /ð/

5

A

Chỉ có A chứa âm vô thanh /p/ làm ‘s’ đọc là /s/, các từ còn lại ‘s’ đọc là /z/

6

A

Chỉ có A chứa âm vô thanh /p/ làm cho ‘ed’ đọc là /t/, các từ khác đọc là /d/

7

A

A đọc là /əʊ/, còn các từ khác đọc là //aʊ/

8

D

A, B, C chứa âm vô thanh /k/, /t/, /p/ làm ‘s’ đọc là /s/, D đọc là /z/

9

D

D là từ vựng mang nghĩa chính nên ‘th’ được đọc là /θ/, còn lại là từ chỉ chức năng nên ‘th’ được phát âm là /ð/.

10

D

A, B, C chứa âm vô thanh /s/, /p/, /f/ làm ‘ed’ đọc là /t/, D đọc là /d/

 

 

Bài tập 8:

 

  1. A. father B. there C. those D. think
  2. A. consider B. century C. cigarette D. celebrate
  3. A. horses B. chooses C. roses D. rises
  4. A. jogged B. cooked C. gained D. smiled
  5. A. teacher B. children C. kitchen D. chemist
  6. A. chance B. chair C. choose D. character
  7. A. cooked B. helped C. watched D. played
  8. A. there B. they C. thank D. these
  9. A. kitchen B. children C. teacher D. chemist
  10. A. desks B. maps C. plants D. chairs

 

Giải thích đáp án

Bài tập 8

1

D

D phát âm là /θ/, các từ còn còn lại phát âm là /ð/

2

A

Chữ ‘c’ đứng trước ‘e, i, y’ thì được phát âm là /s/

3

A

‘-se’ đứng sau /ɔ:/được phát âm là /s/, ‘-se’ sau nguyên âm đôi thường được phát âm là /z/, nên A đọc là /siz/, cón các từ còn lại đọc là /ziz/

4

B

Chỉ có B chứa âm vô thanh làm cho ‘ed’ đọc là /t/, còn lại được đọc là /d/

5

D

D đọc là /k/, cò lại được đọc là /tʃ/

6

D

D đọc là /k/, cò lại được đọc là /tʃ/

7

D

A, B, C chứa các âm vô thanh làm cho ‘ed’ đọc là /t/, D đọc là /d/

8

C

C là từ vựng nên ‘th’ được phát âm là /θ/, các từ còn lại là các từ chức năng nên ‘th’ đọc là /ð/ .

9

D

D đọc là /k/, cò lại được đọc là /tʃ/

10

D

A, B, C chứa âm vô thanh /k/, /p/, /t/ làm cho ‘s’ đọc là /s/, D đọc là /z/

 

 

Bài tập 9:

 

  1. A. stopped B. wanted C. watched D. looked
  2. A. cheap B. child C. chair D. chemist
  3. A. grapes B. roofs C. hats D. chairs
  4. A. forced B. caused C. stopped D. worked
  5. A. thank B. threat C. thin D. those
  6. A. state B. plan C. plane D. lake
  7. A. accompany B. accident C. occur D. occasionally
  8. A. churches B. chairman C. chemist D. changes
  9. A. buses B. passes C. glasses D. houses
  10. A. though B. weather C. with D. length

 

Giải thích đáp án

Bài tập 9

1

B

B chứa âm /t/ làm ‘ed’ phát âm là /id/, các từ còn lại kết thúc là các âm vô thanh khác làm cho ‘ed’ đọc là /t/

2

D

D đọc là /k/, còn lại đọc là /tʃ/

3

D

A, B, C chứa các âm vô thanh /p/, /f/, /t/ làm cho ‘s’ đọc là /s/, D đọc là /z/

4

B

A, C, D chứa âm vô thanh làm cho ‘ed’ đọc là /t/, B đọc là /d/

5

D

A, B, C là từ vựng nên ‘th’ đọc là /θ/, còn D là từ chức năng nên ‘th’ đọc là /ð/

6

B

Mẫu ‘a-e’ luôn làm ‘a’ đọc là /ei/, do đó: A, C, D đọc là /ei/, B đọc là /æ/

7

B

Chữ ‘c’ đọc là /s/ khi nó đứng trước ‘i’, các từ còn lại ‘cc hay c’ đọc là /k/

8

C

C đọc là /k/, còn lại đọc là /tʃ/

9

D

Đây là câu khó, ‘es’ thêm vào sau –‘ss’ được đọc là /siz/, ‘se’ nằm ở động từ thì đọc là /z/, nằm ở danh từ đọc là /s/ nên A đọc là /siz/, D đọc là /ziz/

10

D

Chữ ‘th’ đọc là /θ/ khi đứng ở đầu từ vựng, hoặc cuối từ (trừ with và smooth), ‘th’ đọc là /ð/ khi ở giữa từ hoặc nằm ở các từ chỉ chức năng.

 

 

Bài tập 10:

 

  1. A. garden B. giant C. against D. god

2.     A. throw B. health C. breathe D. fourth

3.     A. guide B. guilty C. genius D. game

4.     A. captain B. certain C. serious D. cite

5.     A. sing B. thank C. window D. wing

6.     A. exact B. examine C. excuse D. exist

7.     A. much B. catch C. watch D. monarch

8.     A. picked B. learnt C. cleaned D. missed

9.     A. choir B. cheerful C. chaotic D. character

10.  A. luxury B. example C. exist D. exempt

 

Giải thích đáp án

Bài tập 10

1

B

Chữ ‘g’ trước ‘i’ đọc thành /dʒ/, các từ còn lại ‘g’ đọc là /g/

2

C

Chữ ‘th’ đọc là /θ/ khi đứng ở đầu từ vựng, hoặc cuối từ (trừ with và smooth), ‘th’ đọc là /ð/ khi ở giữa từ hoặc nằm ở các từ chỉ chức năng.

3

C

Chữ ‘g’ trước ‘e, i, y’ được đọc là /dʒ/, các từ còn lại ‘g’ đọc là /g/

4

A

Chữ ‘c’ trước ‘e, i, y’ được đọc là /s/, C đọc là /s/, A đọc là /k/

5

C

Chữ ‘n’ được đọc là /ŋ/ khi nó đứng trước /k/ hoặc /g/, còn lại đọc là /n/

6

C

Chữ ‘x’ được đọc là /gz/ khi nó đứng trước các âm nguyên âm, đọc là /ks/ khi nó đứng trước âm phụ âm.

7

D

Chữ ‘ch’ ở D đọc là /k/, còn lại đọc là /tʃ/

8

C

Hậu tố ‘ed’ đọc là /t/ khi nó đứng cạnh các âm vô thanh (trừ /t/), được phát âm là /d/ khi đứng cạnh các âm hữa thanh .

9

B

Chữ ‘ch’ trong B đọc là /tʃ/, các từ còn lại đọc là /k/

10

A

Chữ ‘x’ được đọc là /gz/ khi nó đứng trước các âm nguyên âm, đọc là /ks/ (trừ luxury đọc là /kʃ/.

 

 

Bài tập 11:

 

  1. A. thing B. thought C. though D. thumb
  2. A. than B. theater C. theory D. thorough
  3. A. call B. cup C. coat D. ceiling
  4. A. research B. resent C. resemble D. resist
  5. A. tells B. talks C. stays D. steals
  6. A. off B. of C. safe D. knife
  7. A. beloved B. helped C. wicked D. naked
  8. A. chair B. cheap C. chemist D. child
  9. A. honorable B. honesty C. historic D. heir
  10. A. debt B. pub C. sob D. obstacle

 

 

Giải thích đáp án

Bài tập 11

1

C

Chữ ‘th’ đọc là /θ/ khi đứng đầu các từ vựng, hoặc ở cuối từ, nó được phát âm là /ð/ khi nó đứng đầu các từ chức năng hoặc nằm giữa từ. C là liên từ.

2

A

Chữ ‘th’ đọc là /θ/ khi đứng đầu các từ vựng, hoặc ở cuối từ, nó được phát âm là /ð/ khi nó đứng đầu các từ chức năng hoặc nằm giữa từ. A là liên từ

3

D

Chữ ‘c’ trước ‘e, i, y’ được đọc là /s/, D đọc là /s/, các từ khác đọc là /k/

4

A

Chữ ‘s’ đọc là /z/ khi nó đứng giữa 2 nguyên âm (từ gốc), A là từ phái sinh re-search nên ‘s’ trong từ này đọc theo từ gốc ‘search’

5

B

Chỉ B chứa âm vô thanh /k/ làm cho ‘s’ đọc là /s/, cón các từ khác đọc là /z/

6

B

Các chữ ‘f’, ‘fe’, ‘gh’, ‘ph’ đọc là /f/, trừ từ : ‘of’ có ‘f’ đọc là /v/

7

B

Câu này có 3 từ cổ A, C, D và ‘ed’ luôn đọc là /id/, B có chứa âm vô thanh làm ‘ed’ đọc là /t/.

8

C

Chữ ‘ch’ trong C đọc là /k/, các từ khác đọc là /tʃ/

9

C

Chữ ‘h’ trong A, B, D câm, C đọc bình thường

10

A

Chữ ‘b’ câm trước /t/, còn lại các từ khác vẫn đọc là /b/

 

 

Bài tập 12:

 

1.

A. rough

B. sum

C. utter

D. union

2.

A. noon

B. tool

C. blood

D. spoon

3.

A. chemist

B. chicken

C. church

D. century

4.

A. thought

B. tough

C. taught

D. bought

5.

A. pleasure

B. heat

C. meat

D. feed

6.

A. chalk

B. champagne

C. machine

D. chip

7.

A. knit

B. hide

C. tide

D. fly

8.

A. put

B. could

C. push

D. moon

9.

A. how

B. town

C. power

D. slow

10.

A. talked

B. naked

C. asked

D. liked

 

 

Giải thích đáp án

Bài tập 12

1

D

Chữ ‘u’ đọc là /ʌ/ trong B và C, còn ‘u’ trong D đọc là /ju:/, chữ ‘ou’ ở A đọc là /ʌ/.

2

C

‘oo’ ở C đọc là /ʌ/, còn lại đọc là âm /u:/

3

A

Chữ ‘ch’ trong B, C đọc là /tʃ/, A đọc là /k/, chữ ‘t’ trước ‘u’ ở giữa từ đọc là /tʃ/

4

B

‘ou’ trong A, D đọc là /ɔ:/, ‘ou’ trong B đọc là /ʌ/, và ‘au’ đọc //ɔ:/,

5

A

A có ‘ea’ đọc là /e/, các từ khác đọc là /i:/

6

C

Chữ ‘ch’ trong A, B, D đọc là /tʃ/, còn ‘ch’ ở C đọc là /ʃ/

7

A

Mầu ‘ide’ thì ‘i’ đọc là /ai/, chữ ‘y’ nằm ở từ có 1 âm tiết luôn đọc là /ai/, A đọc là /I/

8

D

D đọc là /u:/, còn các từ khác đọc là /ʊ/

9

D

D đọc là /əʊ/, còn các từ khác đọc là /aʊ/

10

B

Có B là từ cổ nên đọc là /id/, còn lại ‘ed’ đọc là /t/

 

Bài tập 13

 

1.

A. hear

B. clear

C. bear

D. ear

2.

A. heat

B. great

C. beat

D. beak

3.

A. blood

B. pool

C. food

D. tool

4.

A. university

B. unique

C. unit

D. undo

5.

A. mouse

B. could

C. would

D. put

6.

A. faithful

B. failure

C. fairly

D. fainted

7.

A. course

B. court

C. pour

D. courage

8.

A. worked

B. stopped

C. forced

D. wanted

9.

A. new

B. sew

C. few

D. nephew

10.

A. sun

B. sure

C. success

D. sort

 

 

Giải thích đáp án

Bài tập 13

1

C

C đọc là /eə/, các từ còn lại đọc là /ɪə/

2

B

B đọc là âm /ei/, còn lại đọc là /i:/

3

A

A đọc là âm /ʌ/, còn lại đọc là /u:/

4

D

D đọc là /ʌ/, còn lại đọc là /ju:/

5

A

A đọc là âm /aʊ/, còn lại đọc là âm /ʊ/

6

C

C đọc là âm /eə/, còn lại đọc là âm /ei/

7

D

D đọc là âm /ʌ/, còn lại đọc là âm /ɔ:/

8

D

D có chứa âm /t/ làm ‘ed’ đọc là /id/, còn lại đọc là /t/

9

B

B đọc là âm /əʊ/, còn lại đọc là âm /ju:/

10

B

B đọc là âm /ʃ/, còn lại đọc là /s/

 

Bài tập 14

 

1.

A. month

B. much

C. come

D. home

2.

A. wood

B. food

C. look

D. foot

3.

A. post

B. though

C. how

D. clothes

4.

A. beard

B. bird

C. learn

D. turn

5.

A. false

B. laugh

C. glass

D. after

6.

A. camp

B. lamp

C. cupboard

D. apart

7.

A. genetics

B. generate

C. kennel

D. gentle

8.

A. cleanse

B. please

C. treat

D. retreat

9.

A. mechanic

B. machinery

C. chemist

D. cholera

10.

A. thank

B. band

C. complain

D. insert

 

 

Giải thích đáp án

Bài tập 14

1

D

D được phát âm là /əʊ/, còn lài được phát âm là /ʌ/

2

B

B được phát âm là /u:/, còn lại được phát âm là //ʊ/

3

C

C được phát âm là /aʊ/, còn lại được phát âm là /əʊ/

4

A

A được phát âm là/ɪə/, còn lại phát âm là /ɜ:/

5

A

A được phát âm là /ɔ:/, còn lại được phát âm là /a:/

6

C

Chữ p câm sau ‘b’, nên C đọc là /’kʌbəd/

7

A

A có trọng âm chính nhấn vào âm tiết thứ 2 nên âm tiết chứa ‘e’ gạch chân không có trọng âm do vậy nó được phát âm là âm yếu /ə/, các từ còn lại có ‘e’ gạch chân nằm ở âm tiết có trọng âm nên ‘e’ được phát âm là âm khỏe /e/

8

A

‘ea’ ở A đọc là /e/, còn lại đọc là /i:/

9

B

‘ch’ ở B được phát âm là /ʃ/, cón lại ở các từ khác đọc là /k/

10

A

‘n’ được phát âm là /ŋ/ khi nó đứng trước /k/ và /g/, còn lại được phát âm là /n/

 

 

Bài tập 15

 

1.

A. grammar

B. damage

C. mammal

D. drama

2.

A. both

B. tenth

C. myth

D. with

3.

A. gate

B. gem

C. gaze

D. gaudy

4.

A. thus

B. these

C. sympathy

D. then

5.

A. lays

B. says

C. stays

D. plays

6.

A. scholarship

B. chaos

C. cherish

D. chorus

7.

A. sign

B. minor

C. rival

D. trivial

8.

A. message

B. privilege

C. college

D. collage

9.

A. beard

B. rehearse

C. hearsay

D. endearment

10.

A. dynamic

B. typical

C. cynicism

D. hypocrite

 

Giải thích đáp án

Bài tập 15

1

D

D đọc là /a:/, còn lại là /æ/

2

D

‘th’ được phát âm là /θ/ khi ở cuối từ trừ: with và smooth

3

B

g’ được phát âm là /dʒ/ khí đứng trước ‘e, i,y’, còn lại đọc là /g/

4

C

C đọc là /θ/, còn lại đọc là /ð/

5

B

B đọc là /ez/, còn lại đọc là /eiz/

6

C

C đọc là /tʃ/, còn lại đọc là /k/

7

D

D đọc là /I/, còn lại đọc là /ai/

8

D

D đọc là /ʒ/, còn lại đọc là /dʒ/

9

B

B đọc là /ɜ:/, còn lại đọc là /ɪə/

10

A

A đọc là /ai/, còn lại đọc là /I/

 

Bài tập 16

 

1

A. candy

B. sandy

C. many

D. handy

2.

A. earning

B. learning

C. searching

D. clearing

3.

A. waited

B. mended

C. naked

D. faced

4.

A. given

B. risen

C. ridden

D. whiten

5.

A. cough

B. tough

C. rough

D. enough

6.

A. accident

B. jazz

C. stamps

D. watch

7.

A. this

B. thick

C. math

D. thin

8.

A. gas

B. gain

C. germ

D. goods

9.

A. bought

B. naught

C. plough

D. thought

10.

A. spear

B. gear

C. fear

D. pear

 

Giải thích đáp án

Bài tập 16

 

1

C

C đọc là /e/, còn lại đọc là /æ/

2

D

D đọc là /ɪə/, còn lại đọc là /ɜ:/

3

D

A, B kết thúc là /t/, /d/ làm cho ed đọc là /id/, C là từ cổ đọc là /id/, D đọc là /t/

4

A

A đọc là /I/, còn lại đọc là /ai/

5

B

A đọc là /ɒ/, còn lại đọc là /ʌ/

6

D

D đọc là /ɒ/, còn lại đọc là /æ/

7

A

B, C, D là từ vựng nên ‘th’ phát âm là /θ/, A là từ chức năng nên ‘th’ đọc là /ð/

8

C

‘g’ trước ‘e,i,y’ đọc là /dʒ/, còn lại đọc là /g/

9

C

C đọc là /aʊ/, còn lại đọc là /ɔ:/

10

D

D đọc là /eə/, còn lại đọc là /ɪə/

 

 

Bài tập 17

 

1.

A. pudding

B. put

C. pull

D. puncture

2.

A. absent

B. recent

C. decent

D. present

3.

A. promise

B. devise

C. surprise

D. realize

4.

A. liable

B. vivid

C. revival

D. final

5.

A. houses

B. faces

C. horses

D. places

6.

A. bush

B. brush

C. bus

D. cup

7.

A. boat

B. broad

C. coast

D. alone

8.

A. large

B. vegetable

C. angry

D. gem

9.

A. more

B. north

C. lost

D. water

10.

A. distribute

B. tribe

C. triangle

D. trial

 

 

Giải thích đáp án

Bài tập 17

 

1

D

D đọc là /ʌ/, còn lại đọc là /ʊ/

2

D

‘s’ đứng giữa 2 nguyên âm được đọc là /z/, ‘-ce’ được đọc là /s/

3

A

A đọc là /I/ , các từ còn lại đọc là /ai/

4

B

B đọc là /I/, còn lại đọc là /ai/

5

A

B, C, D đọc là /siz/, từ đó A phải là động từ và đọc là /ziz/

6

A

A đọc là /ʊ/, còn lại đọc là /ʌ/

7

B

B đọc là /ɔ:/, còn lại đọc là /

8

C

‘g’ trước ‘e,i,y’ đọc là /dʒ/, còn lại đọc là /g/

9

C

C đọc là /ɒ/, còn lại là /ɔ:/

10

A

A đọc là /I/, còn lại đọc là /ai/

 

 

Bài tập 18

 

 

1.

A. match

B. watch

C. teach

D. chemistry

2.

A. chorus

B. Christian

C. cholesterol

D. check

3.

A. temperature

B. tent

C. part

D. boating

4.

A. listen

B. tea

C. sent

D. tend

5.

A. mixture

B. tent

C. tear

D. tame

6.

A. total

B. potential

C. absorbent

D. intense

7.

A. chronic

B. beaches

C. watches

D. church

8.

A. notion

B. motion

C. question

D. introduction

9.

A. children

B. kitchen

C. teacher

D. school

10.

A. ache

B. chorus

C. chip

D. choir

 

 

Giải thích đáp án

Bài tập 18

1

D

D đọc là /k/, còn lại đọc là /tʃ/

2

D

D đọc là /tʃ/, còn lại đọc là /k/

3

A

A đọc là /tʃ/, còn lại là /t/

4

A

A có t câm sau ‘s’, còn lại đọc là /t/

5

A

A có ‘-tu-‘ đọc là /tʃ/, còn lại đọc là /t/

6

B

B có ‘-tial’ đọc là /ʃ/, còn lại đọc là /t/

7

A

A đọc là /k/, còn lại đọc là /tʃ/

8

C

‘-tion’ thường đọc là /ʃn/, khi nó đứng sau ‘s’ được đọc là /tʃ/

9

D

D đọc là /k/, còn lại đọc là /tʃ/

10

C

C đọc là /tʃ/, còn lại đọc là /k/

 

 

Bài tập 19

 

1.     A. artificial B. distance C. centre D. cells

2.     A. designer B. zoo C. Switzerland D. tables

3.     A. although B. width C. thump D. thank

4.     A. thought B. tough C. bought D. fought

5.     A. homeless B. done C. become D. month

6.     A. hidden B. minor C. written D. kitten

7.     A. many B. lamb C. handle D. camera

8.     A. there B. appear C. wear D. prepare

9.     A. occupy B. puppy C. ready D. study

10.  A. accident B. success C. accurate D. accept

 

 

Giải thích đáp án

Bài tập 19

 

1

A

‘-ce’ đọc là /s/, ‘-cial’ đọc là /ʃ/

2

C

C là từ đặc biệt đọc là /s/, còn lại đọc là /z/

3

A

Chữ ‘th’ đọc là /θ/ khi đứng đầu các từ vựng, hoặc ở cuối từ, nó được phát âm là /ð/ khi nó đứng đầu các từ chức năng hoặc nằm giữa từ. A là liên từ

4

B

B đọc là /ʌ/, còn lại đọc là /ɔ:/

5

A

A đọc là /əʊ/, còn lại đọc là /ʌ/

6

B

B đọc là âm /ai/, còn lại là âm /I/

7

A

A đọc là /e/, còn lại đọc là /æ/

8

B

B đọc là /ɪə/, còn lại đọc là /eə/

9

A

‘y’ trong tính từ và danh từ có 2 âm tiết trở nên đọc là /i/, còn trong động từ nó đọc là /ai/, A là động từ.

10

C

Chữ ‘c’ đứng trước ‘e, i, y’ đọc là /s/, các từ còn lại đọc là /k/

 

 

Bài tập 20

 

1.     A. Private B. Irrigate C. guidance D. environment

2.     A. instruction B. shrub C. eruption D. supply

3.     A. necessary B. mechanic C. exception D. apprentice

4.     A. basic B. erosion C. loose D. recycle

5.     A. worry B. infer C. dirtying D. fertilizer

6.     A. mile B. militant C. smile D. kind

7.     A. women B. bench C. lend D. spend

8.     A. food B. good C. look D. book

9.     A. property B. access C. possession D. American

10.  A. much B. number C. cut D. Put

 

Giải thích đáp án

Bài tập 20

1

B

Chữ ‘i’ ở B nằm ở âm tiết không có trọng âm, nên đọc là âm yếu /i/, chữ ‘i’ ở các từ còn lại nằm ở âm tiết mang trọng âm chính nên nó được phát âm là âm khỏe /ai/

2

D

Chữ ‘u’ ở D nằm ở âm tiết không có trọng âm nên nó được đọc là âm yếu /ə/, còn ở các từ còn lại ‘u’ nằm ở âm tiết có trọng âm nên nó được phát âm là âm khỏe /ʌ/

3

B

B đọc là /ə/, còn lại đọc là /e/ (giải thích nhứ 2 câu 1, 2)

4

B

B đọc là /ʒ/ vì ‘s’+ ion, còn lại đọc là /s/

5

A

A đọc là âm /ʌ/, còn lại đọc là âm /ɜ:/

6

B

B đọc là /I/ , còn lại đọc là âm /ai/

7

A

A đọc là /i/, còn lại đọc là /e/

8

A

A đọc là /u:/, còn lại đọc là /ʊ/

9

A

Dựa vào quy tắc trọng âm ta có phần gạch chân ở A là âm tiết không trọng âm nên nó được phát âm là /ə/, còn là ‘e’ nằm ở các âm tiết có trọng âm , nên được phát âm là âm khỏe /e/

10

D

D đọc là /ʊ/

 

Bài tập 21

 

1.     A. particular B. park C. smart D. hard

2.     A. adverb B. access C. ache D. man

3.     A. cat B. certain C. cook D. Canadian

4.     A. respect B. send C. set D. then

5.     A. good B. book C. use D. sugar

6.     A. brain B. lamb C. comb D. climb

7.     A. forget B. opposite C. popular D. font

8.     A. easy B. seat C. learn D. eat

9.     A. prepare B. engine C. invention D. electricity

10.  A. pleasant B. health C. breath D. breathe

 

 

Giải thích đáp án

Bài tập 21

 

1

A

A đọc là /ə/, còn lại đọc là /a:/

2

C

C đọc là âm /ei/, còn lại đọc là /æ/

3

B

B đọc là /s/, còn lại đọc là /k/

4

A

A ‘e’ đọc là âm yếu /i/ vì nó nằm ở vị trí ko có trọng âm, còn các từ khác ‘e’ đọc là /e/.

5

C

C đọc là /ju:/, còn lại đọc là /ʊ/

6

A

‘b’ câm sau ‘m’

7

A

A đọc là /ə/, còn các từ khác đọc là /ɒ/

8

C

C đọc là /ɜ:/, còn lại đọc là /i:/

9

A

A đọc là /i/, còn lại đọc là /e/

10

D

D đọc là /i:/, còn lại đọc là /e/

 

 

Bài tập 22

 

1.     A. child B. chill C. chemistry D. teacher

2.     A. threaten B. breath C. health D. breathe

3.     A. English B. Africa C. Chinese D. America

4.     A. main B. certain C. complain D. explain

5.     A. preserve B. sack C. reason D. poison

6.     A. nightmare B. care C. Are D. share

7.     A. heart B. earn C. heard D. learn

8.     A. fear B. near C. clear D. pear

9.     A. cost B. most C. hot D. lot

10.  A. nation B. vase C. nature D. Grade

 

 

Giải thích đáp án

Bài tập 22

1

C

C đọc là /k/, còn lại đọc là /tʃ/

2

D

Chữ ‘th’ đọc là /θ/ khi đứng đầu các từ vựng, hoặc ở cuối từ, nó được phát âm là /ð/ khi nó đứng đầu các từ chức năng hoặc nằm giữa từ.

3

C

C đọc là âm /ai/, còn lại đọc là âm /i/

4

B

‘ain’ đọc là /ein/ khi là động từ, hoặc từ có 1 âm tiết, danh từ và tính từ đọc là /ən/. B là tính từ, B, C là động từ.

5

B

‘s’ đứng giữa 2 nguyên âm được đọc là /z/

6

C

C đọc là /a:/, còn lại đọc là /eə/

7

A

A đọc là /a:/, còn lại đọc là âm /ɜ:/

8

D

D đọc là /eə/, còn lại đọc là /ɪə/

9

B

B đọc là âm /əʊ/, còn lại đọc là /ɒ/

10

B

B đọc là /a:/, còn lại đọc là âm /ei/

 

 

Bài tập 23

 

1.     A. enough B. account C. surround D. outdoor

2.     A. phoned B. called C. cooked D. climbed

3.     A. can B. cell C. call D. cold

4.     A. enough B. courage C. encounter D. nourish

5.     A. machine B. cheap C. teacher D. child

6.     A. wants B. books C. stops D. sends

7.     A. surface B. necklace C. face D. palace

8.     A. chew B. news C. crew D. screw

9.     A. chat B. sad C. state D. map

10.  A. teach B. meet C. feather D. seat

 

 

Giải thích đáp án

Bài tập 23

 

1

A

A đọc là /ʌ/, còn lại đọc là /au/

2

C

C đọc là /t/, còn lại là /d/

3

B

B đọc là /s/, còn lại đọc là /k/

4

C

C đọc là âm /au/, còn lại đọc là /ʌ/

5

A

A đọc là /ʃ/, còn lại đọc là /tʃ/

6

D

D đọc là /z/, còn lại đọc là /s/

7

C

Chữ ‘-ace’ đọc là /eis/ khi có trọng âm, đọc là /is/ khi không có trọng âm. Trong A, B, D thì ‘ace’ nằm ở vị trí không trọng âm .

8

C

B đọc là /ju:/, còn lại đọc là /u:/

9

C

C đọc là /ei/ (theo mẫu: ‘a-e’), còn lại đọc là /æ/

10

C

C đọc là /e/, còn lại đọc là /i:/

 

 

Bài tập 24

 

1.     A. cow B. low C. how D. round

2.     A. case B. age C. carry D. vapour

3.     A. oxygen B. slowly C. healthy D. supply

4.     A. count B. amount C. mountain D. course

5.     A. rhinoceros B. habitat C. vehicle D. whale

6.     A. admit B. confide C. decide D. retire

7.     A. land B. save C. cramp D. cash

8.     A. tapes B. cakes C. chores D. dates

9.     A. women B. many C. any D. spend

10.  A. nation B. access C. Australia D. Failure

 

Giải thích đáp án

Bài tâp 24

 

1

B

B đọc là /əʊ/, còn lại đọc là /au/

2

C

C đọc là âm /æ/, còn lại đọc là âm /ei/

3

D

Chữ ‘y’ trong tính từ và danh từ có 2 âm tiết trở nên đọc là /i/, còn trong động từ nó đọc là /ai/, D là động từ.

4

D

D đọc là âm /ɔ:/, còn lại đọc là âm /au/

5

B

B đọc là /h/, còn lại là ‘h’ bị câm

6

A

A đọc là /I/, còn lại đọc là âm /ai/

7

B

B đọc là âm /ei/, còn lại đọc là /æ/

8

C

C đọc là /z/, còn lại đọc là âm /s/

9

A

A đọc là /i/, còn lại đọc là /e/

10

B

B đọc là âm /æ/, còn lại đọc là âm /ei/

 

 

Bài tập 25

 

1.     A. eager B. treat C. Area D. ease

2.     A. friend B. guest C. gesture D. women

3.     A. laser B. cancer C. Attack D. scalpel

4.     A. English B. African C. American D. Private

5.     A. about B. sound C. count D. wounded

6.     A. family B. can C. party D. graduate

7.     A. high B. Advice C. guide D. river

8.     A. pleasure B. please C. easy D. leave

9.     A. bank B. safe C. value D. cash

10.  A. wine B. decline C. design D. Engine

 

 

Giải thích đáp án

Bài tập 25

1

C

C đọc là /ɪə/, còn lại đọc là /i:/

2

D

D đọc là /i/, còn lại đọc là /e/

3

A

A đọc là âm /ei/, còn lại đọc là /æ/

4

D

D đọc là /ai/, còn lại đọc là /I/

5

D

D đọc là /ʊ/, còn lại đọc là /au/

6

C

C đọc là /a:/ (a+r), còn lại đọc là /æ/

7

D

D đọc là /i/, còn lại đọc là /ai/

8

A

A đọc là /e/, còn lại đọc là /i:/

9

B

B đọc là /ei/ theo mẫu ‘a-e’, còn lại đọc là /æ/

10

D

D đọc là /i:n/, còn lại đọc là /ain/

 

Bài tập 26

 

1.     A. nation B. national C. nationality D. international

2.     A. respect B. send C. set D. then

3.     A. intention B. question C. action D. mention

4.     A. give B. five C. hive D. dive

5.     A. feature B. reason C. season D. pleasant

6.     A. done B. orange C. dozen D. cover

7.     A. enough B. plough C. laugh D. myself

8.     A. proud B. plough C. group D. south

9.     A. stall B. take C. spray D. pavement

10.        A. ache B. chemist C. Christmas D. Approach

 

Giải thích đáp án

Bài tập 26

1

A

A đọc là /ei/, còn lại đoc là /æ/

2

A

A đọc là /i/, còn lại đọc là /e/

3

B

B đọc là /tʃn/, còn lại đọc là /ʃn/

4

A

A đọc là /I/, còn lại đọc là /ai/

5

D

D đọc là /e/, còn lại đọc là /i:/

6

B

B đọc là /ɒ/, còn lại đọc là /ʌ/

7

B

B có ‘gh’ câm, còn lại đọc là /f/

8

C

C đọc là /u:/, còn lại đọc là âm /au/

9

A

A đọc là /ɔ:/, còn lại đọc là /ei/

10

D

D đọc là /tʃ/, còn lại đọc là âm /k/

 

 

Bài tập 27

 

1. A. add B. answer C. aspect D. mechanic

2. A. white B. while C. who D. which

3. A. fiction B. invention C. education D. question

4. A. chemistry B. mechanic C. character D. parachute

5. A. death B. health C. disease D. spread

6. A. socialize B. contact C. background D. formality

7. A. prolong B. contact C. conscious D. common

8. A. African B. Japanese C. partner D. Canada

9. A. signal B. sign C. colleague D. regard

10. A. cloth B. trustworthy C. clothing D. brother

 

 

 

Giải thích đáp án

Bài tập 27

1

B

B đọc là /a:/, còn lại đọc là /æ/

2

C

Chữ ‘w’ trong C câm

3

D

-stion đọc là //tʃn/, còn –tion đọc là /ʃn/

4

D

D đọc là /ʃ/, còn lại đọc là /k/

5

C

C đọc là /i:/, còn lại đọc là /e/

6

A

Theo quy tắc trọng âm, ‘a’ ở A nằm ở âm tiết khôn g có trọng âm nên đọc là /ə/, còn ‘a’ ở các từ còn lại đọc là /æ/

7

A

A là động từ 2 âm tiết nên trọng âm nhấn âm thứ 2, nên ‘o’ gạch chân không có trọng âm nên được phát âm là /ə/, còn lại ‘o’ ở các từ khác có trọng âm nên đọc là âm khỏe, ở đây đọc là /ɒ/

8

C

C đọc là âm /a:/ ( a + r), còn lại đọc là /æ/

9

B

Chữ ‘g’ câm trước ‘n’

10

A

Chữ ‘th’ đọc là /θ/ khi đứng đầu các từ vựng, hoặc ở cuối từ, nó được phát âm là /ð/ khi nó đứng đầu các từ chức năng hoặc nằm giữa từ.

 

 

Bài tập 28

 

1. A. increased B. pleased C. replaced D. fixed

2. A. insert B. insist C. resist D. inside

3. A. cloth B. both C. ghost D. sold

4. A. brother B. breathe C. either D. breath

5. A. places B. houses C. nieces D. buses

6. A. resume B. statistics C. position D. designer

7. A. criteria B. initiate C. certificate D. interactive

8. A. ginger B. gesture C. gymnasium D. ghost

9. A. teammate B. reading C. seaside D. creating

10. A. crooked B. naked C. masked D. needed

 

 

 

Giải thích đáp án

Bài tập 28

1

B

‘-ce’ 🡪/s/ +ed 🡪 /t/, ‘x’ 🡪 /ks/ +ed 🡪/t/, ‘-se’ ở A đọc là /s/, ở B là /z/

2

C

‘s’ đứng giữa 2 nguyên âm được đọc là /z/

3

A

A đọc là /ɒ/, còn lại đọc là /əʊ/

4

D

Chữ ‘th’ đọc là /θ/ khi đứng đầu các từ vựng, hoặc ở cuối từ, nó được phát âm là /ð/ khi nó đứng đầu các từ chức năng hoặc nằm giữa từ.

5

B

‘-ce’ đọc là /s/, ‘-se’ ở danh từ đọc là /s/, nên A, C, D đọc là /siz/, còn B đọc là /ziz/

6

B

‘s’ đứng giữa 2 nguyên âm được đọc là /z/

7

B

Chữ ‘t’ đứng trước –ion, -ial, ient… đọc là /ʃ/, nên B đọc là /ʃ/

8

D

‘g’ trước ‘e,i,y’ đọc là /dʒ/, còn lại đọc là /g/

9

D

D có 3 âm tiết /kri’eitiŋ/, còn lại đọc là /i:/

10

C

A, B là từ cổ nên ‘ed’ đọc là /id/, D kết thúc là /t/ làm ‘ed’ đọc là /id/, còn C kết thúc là âm vô thanh /k/ làm cho ‘ed’ đọc là /t/

 

 

Bài tập 29

 

1. A. school B. foot C. look D. cook

2. A. house B. mouse C. rousing D. flourish

3. A. appoint B. attend C. appear D. applicant

4. A. create B. creature C. creative D. creation

5. A. result B. website C. sponsor D. practise

6. A. suitable B. biscuit C. guilty D. building

7. A. chemistry B. champagne C. chaos D. architect

8. A. decrease B. increase C. create D. release

9. A. exist B. example C. luxury D. exhaust

10. A. sour B. count C. amount D. tourist

 

Giải thích đáp án

Bài tập 29

1

A

A đọc là /u:/, còn lại đọc là /ʊ/

2

D

D đọc là /ʌ/, còn lại đọc là âm /au/

3

D

Chữ ‘a’trong A, B, C đều nằm ở âm tiết không có trọng âm nên nó được phát âm là âm yếu /ə/, con D ‘a’ nằm ở âm tiết có trọng âm chính nên nó được phát âm là âm khỏe, /æ/

4

B

B là từ gốc và ‘ea’ ở đây được đọc là /i:/, còn lại đọc là /iei/

5

A

‘s’ đứng giữa 2 nguyên âm được đọc là /z/

6

A

‘ui’ đọc là /I/ (trừ : suitable)

7

B

B đọc là /tʃ/, còn lại được đọc là /k/

8

C

C được đọc là /iei/, còn lài đọc là /i:/

9

C

C được đọc là /kʃ/, còn lại được đọc là /gz/

10

D

D được đọc là /ʊə/, còn lại đọc là âm /au/

 

Bài tập 30

 

1. A. noon B. soon C. moon D. good

2. A. lives B. whales C. resources D. pictures

3. A. produce B. only C. technology D. correct

4. A. clean B. threaten C. leave D. creature

5. A. research B. chemist C. scholar D. technical

6. A. leisure B. pleasure C. measure D. ensure

7. A. thematic B. southeast C. southern D. authentic *

8. A. product B. only C. technology D. copy

9. A. dreamt B. threaten C. cleanse D. creature

10. A. research B. check C. chocolate D. Technical

 

 

 

Giải thích đáp án

Bài tập 30

 

1

D

D đọc là /ʊ/, còn lại đọc là /u:/

2

C

C đọc là /iz/, còn lại đọc là /z/

3

B

Chữ ‘o’ nằm ở A, C, D không có trọng âm nên được đọc là /ə/, còn chữ ‘o’ ở B có trọng âm chính nên được đọc là 1 âm khỏe , /əʊ/

4

B

B đọc là /e/, còn lại được đọc là /i:/

5

A

A đọc là /tʃ/, còn lại được đọc là /k/

6

D

D là động từ và ‘-sure’ được đọc là /ʃʊə/, còn các từ khác là danh từ và được đọc là /ʒə/

7

C

Câu này khó: C đọc là /ð/, còn 3 từ kia đọc là /θ/

8

B

B đọc là /əʊ/, còn lại đọc là /ɒ/

9

D

D đọc là /i:/, còn lại được đọc là/e/

10

D

D đọc là /k/, còn lại đọc là /tʃ/

 

 

 

2. Nhóm bài tập về TRỌNG ÂM

Tên dạng bài chung là:

Chọn từ có trọng âm chính nhấn vào vị trí âm tiết khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

 

Bài tập 1.

1) A. admire B. honour C. title D. difficult

2) A. describe B. struggle C. political D. society

3) A. independence B. politician C. immortality D. different

4) A. comfort B. nation C. apply D. moment

5) A. ashamed B. position C. begin D. enemy

6) A. influential B. creative C. introduction D. university

7) A. profit B. suggest C. surrender D. report

8) A. career B. majority C. continue D. education

9) A. vocational B. employer C. minority D. reasonable

10) A. general B. opinion C. abroad D. surprise

 

Giải thích đáp án

 

Bài tập 1

1

A

4 từ này đều là từ gốc, không có trường hợp ưu tiên, nên áp dụng nguyên tắc cơ bản: A là động từ nhấn âm thứ 2, B và C là danh từ 2 âm tiết nhấn âm thứ nhất, D có 3 âm tiết, đếm ngược 1, 2, 3, D nhấn âm đầu.

2

B

C nhấn âm thứ 2 vi có đuôi ưu tiên ‘-ical’, D có 4 âm tiết🡪 đếm ngược và nó nhấn âm thứ 2, A động từ 2 âm tiết nhấn âm thứ 2, nên đáp án là B nhấn âm đầu .

3

D

D trọng âm nhấn âm đầu, A , B, C nhấn âm thứ 3

4

C

C là động từ 2 âm tiết nên trọng âm vào âm thứ 2, còn lại là danh từ nhấn âm đầu.

5

D

B trọng âm vào âm thứ 2, trước –tion; C động từ nhấn âm thứ 2; D từ gốc có 3 âm, đếm ngược và do đó nhấn âm thứ nhất.

6

B

Xét từ có hậu tố ưu tiên trước: A âm thứ 3, C âm thứ 3, D âm thứ 3, suy ra đáp an là B

7

A

B, C, D nhấn âm thứ 2, A âm thứ nhất

8

D

Xét các trường hợp ưu tiên ta có: A âm thứ 2, B âm thứ 2, D âm thứ 3

9

D

Xét các trường hợp ưu tiên ta có: A âm thứ 2, C âm thứ 2, và D từ gốc là reason (n) nhấn âm thứ 1, B động từ gốc employ (v) nhấn âm 2

10

A

Xét các trường hợp ưu tiên ta có: B âm thứ 2

Theo nguyên tắc cơ bản: A từ gốc, 3 âm tiết 🡪 âm thứ 1; C âm thừ 2, D âm thứ 2

 

Bài tập 2.

1) A. realise B. improve C. possible D. comfortable

2) A. important B. especially C. prefer D. influence

3) A. mineral B. example C. diamond D. popular

4) A. republic B. collector C. situation D. inscription

5) A. protection B. separate C. develop D. encourage

6) A. recognise B. stimulate C. activity D. adult

7) A. intelligent B. direct C. satisfactory D. desire

8) A. relationship B. command C. vocabulary D. island

9) A. define B. idea C. express D. figure

10) A. suppose B. expect C. unusual D. literary

 

Giải thích đáp án

 

Bài tập 2

1

B

B là động từ 2 âm tiết, trọng âm vào âm thứ 2, D là bắt nguồn từ danh từ 2 âm tiết comfort nhấn âm 1, C nhấn âm 1, A từ ngoại lệ

2

D

Xét B trước vì có hậu tố ưu tiên 🡪 nhấn âm thừ 2, C động từ 2 âm tiết 🡪 nhấn âm thứ 2, D có 3 âm tiết🡪 đếm ngược và nhấn thứ nhất, A dựa vào âm khỏe, âm yếu 🡪 nhấn âm thứ 2.

3

B

B Trọng âm vào thứ 2, còn lại là nhấn âm thừ nhất theo nguyên tắc đếm ngược.

4

C

A, C, D có chứa hậu tố ưu tiên: A nhấn âm 2, C nhấn âm 3, D âm thừ 2

B bắt nguồn từ động từ 2 âm tiết 🡪 nhấn âm 2

5

B

A, C, D có trọng âm nhấn âm thứ 2, còn B nhấn âm thứ nhất

6

C

C trọng âm nhấn âm thứ 2, còn lại nhấn âm thứ nhất (theo nguyên tắc từ gốc)

7

C

C nhấn vào âm thứ 3, còn lại nhấn vào âm thứ 2

8

D

A, B, C nhấn âm thừ 2, D nhấn âm thứ nhất

9

D

D là danh từ 2 âm tiết 🡪 nhấn âm thứ 1, A và C là động từ 2 âm tiết 🡪 nhấn âm thứ 2

10

D

A, B là động từ 2 âm tiết 🡪 nhấn âm thứ 2, C bắt nguồn từ tính từ có 2 âm tiết 🡪 nhấn âm thứ 2 (vì có thêm tiền tố un-)

 

Bài tập 3.

1) A. individual B. reputation C. experience D. scientific

2) A. carpenter B. revise C. ignore D. traditional

3) A. necessary B. achieve C. communicate D. poetic

4) A. influence B. modern C. consider D. different

5) A. contain B. poisonous C. chemical D. scientist

6) A. discover B. unhealthy C. amount D. realise

7) A. avoid B. gesture C. permit D. exact

8) A. forefinger B. precise C. specific D. computer

9) A. involved B. equal C. machine D. eventual

10) A. operation B. official C. community D. efficiency

 

 

Giải thích đáp án

Bài tập 3

1

C

Toàn bộ các từ đều có hậu tố ưu tiên để xác định, B âm thứ 3, C âm thứ 2, D âm thứ 3, và A âm thứ 3 (-ual, -tion, -ience, -ic)🡪 nhấn âm trước nó.

2

A

D có hậu tố ưu tiên 🡪 nhấn âm 2, B và C là động từ 2 âm tiết 🡪 nhấn âm thứ 2. A nhấn âm đầu vì là từ gốc 🡪 đếm ngược

3

A

D nhấn âm 2 (-ic), C từ gốc đếm ngược 🡪 nhấn âm 2, B là động từ 2 âm tiết 🡪 nhấn âm thứ 2

4

C

A, B, D nhấn âm thừ nhất, C nhấn âm thứ 2

5

A

B, C, D nhấn âm thừ nhất, A là động từ 2 âm tiết nhấn âm thừ 2

6

D

D là từ ngoại lệ 🡪 nhấn âm thừ nhất, còn lại 🡪theo nguyên tắc: nhấn âm thừ 2

7

B

B thứ nhất, còn lại âm thứ 2

8

A

B, C, D nhấn âm thừ hai, A âm thứ nhất

9

B

B âm thừ nhất (tính từ 2 âm tiết), còn lại nhấn âm thứ 2

10

A

Các từ đều có hậu tố ưu tiên để xét. A âm thứ 3, còn lại nhấn âm thừ 2

 

 

Bài tập 4.

 

1) A. redundant B. harmony C. grammatical D. essential

2) A. absolute B. accuracy C. obvious D. original

3) A. machine B. enthusiast C. replace D. fortune

4) A. unemployed B. necessity C. generosity D. represent

5) A. furious B. wonderful C. reaction D. honesty

6) A. return B. lottery C. reward D. immediate

7) A. address B. millionaire C. believe D. mislead

8) A. estimate B. medical C. advice D. vegetables

9) A. addition B. exemplify C. incredible D. candle

10) A. aesthetic B. particular C. acceptability D. disease

 

 

Giải thích đáp án

 

Bài tập 4

1

B

B nhấn âm thừ nhất, C và D nhấn âm thừ 2 có hậu tố ưu tiên. Còn A nhâm thừ 2

2

D

A, B, C nhấn âm thừ nhất, D là từ phái sinh🡪 nhấn âm thừ hai

3

D

D nhấn âm thứ nhất, còn lại nhấn âm thừ 2

4

B

A, C, D nhấn âm thứ 3, B nhấn âm thừ 2

5

C

A, B, D nhấn âm thừ nhất, C nhấn âm thừ 2

6

B

B nhấn âm thứ nhất (đếm ngược), A, C, D nhấn âm thứ 2

7

B

B nhấn vào âm thứ 3 – hậu tố ưu tiên –aire, còn lại nhấn âm thừ 2

8

C

C nhấn âm 2, còn lại nhấn âm thừ nhất

9

D

A, B, C đều nhấn âm thừ 2, D nhấn âm thứ nhất

10

C

C nhấn âm thứ 4, còn lại nhấn âm thứ 2

 

 

 

Bài tập 5.

 

1) A. physical B. activity C. increase D. expectancy

2) A. conform B. perhaps C. remove D. various

3) A. percentage B. advantage C. examine D. influence

4) A. decay B. purpose C. however D. invention

5) A. prefer B. electricity C. invent D. collaborate

6) A. amazing B. ability C. performance D. television

7) A. appear B. audience C. government D. talented

8) A. painter B. energy C. express D. boundary

9) A. inspire B. resign C. dangerous D. exchange

10) A. commodity B. material C. deposit D. quality

 

 

Giải thích đáp án

 

Bài tập 5

1

A

A, B chứa hậu tố ưu tiên: A nhấn âm 1, B nhấn âm 2

C là động từ có 2 âm tiết 🡪 nhấn âm thừ 2; D có từ gốc là expect là động từ 🡪 nhấn âm thừ 2

2

D

D nhấn âm 1 có –ious, A, C là động từ 2 âm tiết 🡪 nhấn âm thừ 2

3

D

D nhấn âm thứ 1 (đếm ngược), còn lại nhấn âm thứ 2

4

B

D nhấn âm 2 vì –tion, A động từ 2 âm tiết 🡪 âm 2, B là danh từ 2 âm tiết 🡪 âm 1

5

B

B nhấn âm thừ 3 vì –ity, C động từ –? Âm 2, D là từ gốc, đếm ngược 🡪 âm 2

6

D

B nhấn âm 2 vì có –ity, C – âm thừ 2 vì từ gốc là động từ perform, D là từ ngoại lệ 🡪 âm thứ nhất

7

A

A động từ 2 âm tiết 🡪 âm thứ 2, C âm thứ 1 –đếm ngược, B âm thứ nhất vì chứa –ience, D âm thứ nhất

8

C

C là động từ 🡪 âm 2, còn lại nhấn âm thừ nhất

9

C

A, B, D là động từ 🡪 âm 2, C nhấn âm thừ nhất

10

D

A 🡪 âm 2 vì có –ity, B 🡪 âm 2 vì có –ial, D âm thừ nhaastt vì có –ity; do đó C nhấn âm thừ 2

 

 

D. ĐÁP ÁN

1. Phần phát âm

 

Đáp án

Bài 1

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

D

B

C

C

A

D

B

A

B

D

 

Đáp án

Bài 2

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

C

B

C

A

D

C

C

D

D

 

Đáp án

Bài 3

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

D

B

D

C

A

D

A

D

B

 

Đáp án

Bài 4

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

D

A

C

B

A

C

B

B

B

C

 

Đáp án

Bài 5

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

B

B

C

C

A

D

B

B

B

 

Đáp án

Bài 6

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

D

D

A

D

C

B

D

C

A

B

 

Đáp án

Bài 7

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

C

B

A

A

A

A

D

D

D

 

Đáp án

Bài 8

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

D

A

A

B

D

D

D

C

D

D

 

Đáp án

Bài 9

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

D

D

B

D

B

B

C

D

D

 

Đáp án

Bài 10

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

C

C

A

C

C

D

C

B

A

 

Đáp án

Bài 11

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

A

D

A

B

B

B

C

C

A

 

Đáp án

Bài 12

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

D

C

A

B

A

C

A

D

D

B

 

Đáp án

Bài 13

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

B

A

D

C

D

D

D

B

B

 

Đáp án

Bài 14

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

D

B

C

A

A

C

A

A

B

A

 

Đáp án

Bài 15

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

D

D

B

C

B

C

D

D

B

A

 

Đáp án

Bài 16

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

D

D

D

A

D

A

C

C

D

 

Đáp án

Bài 17

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

D

D

A

B

A

A

B

C

C

A

 

Đáp án

Bài 18

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

D

D

A

A

A

B

A

C

D

C

 

Đáp án

Bài 19

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

C

A

B

A

B

A

B

A

C

 

Đáp án

Bài 20

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

D

B

B

A

B

A

A

A

D

 

Đáp án

Bài 21

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

C

B

A

C

A

A

C

A

D

 

Đáp án

Bài 22

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

D

C

B

B

C

A

D

B

B

 

Đáp án

Bài 23

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

C

B

C

A

D

C

B

C

C

 

Đáp án

Bài 24

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

C

D

D

B

A

B

C

A

B

 

Đáp án

Bài 25

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

D

A

D

D

C

D

A

B

D

 

Đáp án

Bài 26

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

A

B

A

D

B

B

C

A

D

 

Đáp án

Bài 27

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

C

D

D

C

A

A

C

B

A

 

Đáp án

Bài 28

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

C

A

D

B

B

B

D

D

C

 

Đáp án

Bài 29

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

D

D

B

A

A

B

C

C

D

 

Đáp án

Bài 30

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

D

C

B

B

A

D

C

B

D

D

 

 

——————————————————————————————————————-

 

2. Phần trọng âm

 

Đáp án

Bài 1

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

B

D

C

D

B

A

D

D

A

 

Đáp án

Bài 2

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

D

B

C

B

C

C

D

D

D

 

Đáp án

Bài 3

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

A

A

C

A

D

B

A

B

A

 

Đáp án

Bài 4

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

D

D

B

C

B

B

C

D

C

 

Đáp án

Bài 5

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

D

D

B

B

D

A

C

C

D

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *