TỔNG HỢP CẤU TRÚC VÀ TỪ VỰNG ÔN THI IOE LỚP 3-4-5 – Phần 2.1

PHẦN 2: TỪ VỰNG

Greeting: chào hỏi
Good morning: chào buổi sáng

Good afternoon: chào buổi chiều

Good evening: chào buổi tối
Good night: chúc ngủ ngon
Goodbye/bye: tạm biệt
Nice to meet you: rất vui khi gặp bạn
Long time no see: lâu quá không gặp
See you later /again/then/tomorrow: hẹn gặp lại

Have a nice/good day: chúc 1 ngày tốt lành

Have a nice/ good trip: chúc chuyến đi tốt lành

Good luck to you: chúc bạn may mắn

Color/Colour: Màu Sắc

White: màu trắng

Blue: màu xanh dương

Yellow: màu vàng

Green: xanh lá cây

Orange: màu cam

Red: màu đỏ
Brown: màu nâu

Purple: màu tím
Pink: màu hồng
Gray/ grey: màu xám

Black: màu đen

Number: số

Zero/oh: số 0

One: 1

Two: 2
Three: 3
Four: 4
Five: 5
Six: 6
Seven: 7
Eight: 8
Nine: 9
Ten: 10
Eleven: 11

Twelve: 12

Thirteen: 13

Fourteen: 14

Fifteen: 15

Sixteen: 16

Seventeen: 17

Eighteen: 18

Nineteen: 19

Twenty: 20

Twenty-one: 21

Twenty-nine: 29

Thirty: 30

Forty: 40

Fifty: 50

Sixty: 60

Seventy: 70

Eighty: 80

Ninety: 90
One hundred: 100

One thousand: 1000

One million: 1 triệu

One billion: 1 tỷ

Ordering number: số thứ tự, ngày

First (1st)
Second (2nd)
Third (3rd)

Fourth (4th)
Fifth (5th)
Sixth (6th) Seventh (7th)

Eighth (8th)
Ninth (9th)
Tenth (10th) Eleventh (11th) Twelfth (12th) Thirteenth (13th) Fourteenth (14th) Fifteenth (15th) Sixteenth (16th) Seventeenth (17th) Eighteenth (18th) Nineteenth (19th) Twentieth (20)

Twenty-first (21st) Twenty-second (22nd) Twenty-third (23rd) Twenty-fourth (24th) Twenty-fifth (25th) Twenty-sixth (26th) Twenty-seventh (27th) Twenty-eighth (28th) Twenty-ninth (29th) Thirtieth (30th) Thirty-first (31st)

Days in a week: các ngày trong tuần

Monday: thứ hai
Tuesday: thứ ba
Wednesday: thứ tư

Thursday: thứ năm

Friday: thứ sáu

Saturday: thứ bảy

Sunday: chủ nhật

Today: hôm nay

Yesterday: hôm qua

Tomorrow: ngày mai

Months in a year: các tháng trong năm

January: tháng giêng
February: tháng hai

Go to the door: đi đến cửa cái

March: tháng ba
April: tháng tư
May: tháng năm
June: tháng sáu
July: tháng bảy
August: tháng tám

September: tháng chín

October: tháng mười

November: tháng mười một

December: tháng mười hai

Weather: thời tiết

Sunny: nắng

Rainy: mưa

Windy: gió

Cloudy: nhiều mây

Snowy: tuyết

Stormy: bão

Foggy: sương mù

Flood: lũ lụt

Thunder: sét

Warm: ấm áp

Humid: ẩm

Hot: nóng

Cold: lạnh

Cool: mát mẻ

Wet: ướt

Season: mùa
Spring: xuân
Summer: hạ, hè
Fall/ Autumn: thu

Winter: đông
Rainy season: mùa mưa

Dry season: mùa khô

Family: gia đình
Mother/mom/ mum/ mummy: mẹ

Father/dad/daddy: cha
Sister: chị/em gái
Brother: anh/em trai

Grandmother/ grandma: bà

Grandfather/ grandpa: ông

Parents: cha mẹ
Grandparents: ông bà
Baby sister: bé gái
Baby brother: bé trai
Son: con trai
Daughter: con gái
Nephew: cháu trai
Niece: cháu gái
Cousin: anh em họ
Uncle: chú, bác trai, dượng

Aunt: cô, thím, dì, bác gái

Go to the door: đi đến cửa cái

Husband: chồng
Wife: vợ
Friend: bạn bè
Best friend/good friend: bạn tốt

Closed friend: bạn thân

Pen-friend: bạn bốn phương

Job: nghề nghiệp

Teacher: giáo viên

Student/pupil: học sinh

Worker: công nhân

Farmer: nông dân

Tailor: thợ may

Doctor: bác sĩ

Nurse: y tá

Pharmacist/chemist/ Druggist: dược sĩ

Dentist: nha sĩ

Housewife: nội trợ

Driver: tài xế

Cook: đầu bếp, nấu ăn

Shopkeeper: người bán hàng

Police officer: cảnh sát

Fireman: lính cứu hỏa

Postman: người đưa thư

Engineer: kỹ sư

Astronaut: phi hành gia
Businessman/ business person: doanh nhân

Singer: ca sĩ
Dancer: vũ công
Dancers: vũ đoàn, nhóm múa
Actist: nghệ sĩ
Musician: nhạc sĩ
Painter: họa sĩ
Scientist: nhà khoa học
Technician: kỹ thuật viên
Pilot: phi công
Architect: kiến trúc sư

Nursemaid/baby-sitter: bảo mẫu

Subject: môn học
Vietnamese: tiếng Việt
Math/Maths/ Mathematics: toán
English: tiếng Anh
Science: khoa học
History: lịch sử
Geography: địa lí
Physic: vật lí
Art: mỹ thuật
Music: âm nhạc
Technology: kĩ thuật
Informatics/ Information Technology (IT): tin học

Physical Education (PE): thể dục

Biology: sinh học

Chemistry: hóa học

Literature: ngữ văn

Moralistic: đạo đức

Dictation: chính tả

Letter: chữ cái

Word: từ

Question: câu hỏi

Language: ngôn ngữ

Dialogue: hội thoại

Body: cơ thể

Head: đầu

Neck: cổ
Face: khuôn mặt

Eyes: mắt

Ears: tai
Nose: mũi

Mouth: miệng

Lips: đôi môi

Cheeks: đôi má

Hair: tóc

Shoulder: vai

Chest: ngực

Heart: trái tim

Arm: cánh tay

Elbow: khuỷu tay

Hand: bàn tay

Finger: ngón tay

Leg: chân
Foot: bàn chân

Knee: đầu gối

Toe: ngón chân

Clothes: quần áo
Shirt: áo sơ mi/ áo sơ mi nam

T-shirt: áo thun(phông)
Blouse: áo cánh dơi/ áo sơ mi nữ

Coat: áo khoác
Raincoat: áo mưa
Trousers: quần dài
Shorts: quần short (cụt, đùi)

Jeans: đồ gin
Shoes: dép, giày
Sandals: dép quai hậu
Sneakers: giày thể thao
Hat: nón
Cap: mũ lưỡi trai
Glasses: kính
Sunglasses: kính râm
Sweater: áo len
Vest: áo gi lê

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *